zany antics
những trò hề kỳ quặc
a zany sense of humor
một khiếu hài hước lập dị.
Michael made us all laugh with his zany tricks.
Michael đã khiến tất cả chúng tôi cười với những trò lừa bịp kỳ quặc của mình.
"and the name of the jesting valet, Zanni(or zany ), is used to describe any comic "cutup", on the stage or off. "
", và tên của người hầu chế nhạo, Zanni (hoặc zany), được sử dụng để mô tả bất kỳ người hài hước nào, trên sân khấu hoặc ngoài đời."
zany antics
những trò hề kỳ quặc
a zany sense of humor
một khiếu hài hước lập dị.
Michael made us all laugh with his zany tricks.
Michael đã khiến tất cả chúng tôi cười với những trò lừa bịp kỳ quặc của mình.
"and the name of the jesting valet, Zanni(or zany ), is used to describe any comic "cutup", on the stage or off. "
", và tên của người hầu chế nhạo, Zanni (hoặc zany), được sử dụng để mô tả bất kỳ người hài hước nào, trên sân khấu hoặc ngoài đời."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay