energy zaps
năng lượng giật
quick zaps
giật nhanh
zap attacks
tấn công bằng điện
zaps happen
giật xảy ra
zaps energy
giật năng lượng
zap effects
tác dụng của điện
zap power
sức mạnh của điện
zap boost
tăng cường điện
zap force
sức mạnh điện
zap waves
sóng điện
the lightning zaps across the sky.
tấm chớp lóe trên bầu trời.
the magician zaps the card into thin air.
người ảo thuật biến tấm bài thành không khí.
the robot zaps the target with precision.
robot bắn mục tiêu với độ chính xác cao.
the video game character zaps enemies with a laser.
nhân vật trong trò chơi điện tử bắn kẻ thù bằng laser.
the energy drink zaps me back to life.
thức uống năng lượng giúp tôi sống lại.
the sun zaps the earth with its rays.
mặt trời chiếu xuống trái đất bằng những tia nắng của nó.
the lightning zaps the tree, splitting it in half.
tấm chớp bắn vào cây, làm nó vỡ làm đôi.
the new app zaps through tasks quickly.
ứng dụng mới thực hiện các tác vụ nhanh chóng.
the chef zaps the vegetables in the microwave.
đầu bếp cho rau vào lò vi sóng.
the superhero zaps away the villains.
siêu anh hùng bắn bay những kẻ xấu.
energy zaps
năng lượng giật
quick zaps
giật nhanh
zap attacks
tấn công bằng điện
zaps happen
giật xảy ra
zaps energy
giật năng lượng
zap effects
tác dụng của điện
zap power
sức mạnh của điện
zap boost
tăng cường điện
zap force
sức mạnh điện
zap waves
sóng điện
the lightning zaps across the sky.
tấm chớp lóe trên bầu trời.
the magician zaps the card into thin air.
người ảo thuật biến tấm bài thành không khí.
the robot zaps the target with precision.
robot bắn mục tiêu với độ chính xác cao.
the video game character zaps enemies with a laser.
nhân vật trong trò chơi điện tử bắn kẻ thù bằng laser.
the energy drink zaps me back to life.
thức uống năng lượng giúp tôi sống lại.
the sun zaps the earth with its rays.
mặt trời chiếu xuống trái đất bằng những tia nắng của nó.
the lightning zaps the tree, splitting it in half.
tấm chớp bắn vào cây, làm nó vỡ làm đôi.
the new app zaps through tasks quickly.
ứng dụng mới thực hiện các tác vụ nhanh chóng.
the chef zaps the vegetables in the microwave.
đầu bếp cho rau vào lò vi sóng.
the superhero zaps away the villains.
siêu anh hùng bắn bay những kẻ xấu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay