zarzuela

[Mỹ]/zɑːˈzweɪlə/
[Anh]/zɑrˈzweɪlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vở operetta truyền thống của Tây Ban Nha với đối thoại và âm nhạc.; Một trang trại cho việc nuôi nhân tạo hải sản.; Một vở operetta Tây Ban Nha.
Word Forms
số nhiềuzarzuelas

Cụm từ & Cách kết hợp

zarzuela performance

diễn suất zarzuela

zarzuela music

nhạc zarzuela

zarzuela opera

nhã nhạc zarzuela

zarzuela theater

sân khấu zarzuela

zarzuela festival

lễ hội zarzuela

zarzuela artists

nghệ sĩ zarzuela

zarzuela tradition

truyền thống zarzuela

zarzuela style

phong cách zarzuela

zarzuela production

sản xuất zarzuela

zarzuela repertoire

tổ nghiệp vụ zarzuela

Câu ví dụ

she loves to listen to zarzuela music.

Cô ấy thích nghe nhạc zarzuela.

we attended a zarzuela performance last night.

Chúng tôi đã tham dự một buổi biểu diễn zarzuela vào tối qua.

zarzuela combines singing and acting beautifully.

Zarzuela kết hợp hát và diễn xuất một cách tuyệt vời.

the zarzuela festival attracts many visitors.

Liên hoan zarzuela thu hút nhiều du khách.

he introduced me to the world of zarzuela.

Anh ấy đã giới thiệu tôi với thế giới của zarzuela.

zarzuela has a rich history in spanish culture.

Zarzuela có một lịch sử phong phú trong văn hóa Tây Ban Nha.

many famous composers have written zarzuela.

Nhiều nhà soạn nhạc nổi tiếng đã viết zarzuela.

she performed in a zarzuela troupe for years.

Cô ấy đã biểu diễn trong một đoàn zarzuela trong nhiều năm.

the themes of zarzuela often reflect everyday life.

Các chủ đề của zarzuela thường phản ánh cuộc sống hàng ngày.

learning about zarzuela enriched my understanding of spanish arts.

Tìm hiểu về zarzuela đã làm phong phú thêm sự hiểu biết của tôi về nghệ thuật Tây Ban Nha.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay