zechariahs

[US]/ˈzɛkəraɪə/
[UK]/ˈzɛkəraɪəz/

Translation

n. Giê-ru-mi (một nhà tiên tri người Hebrew); Sách Giê-ru-mi (một sách trong Cựu Ước); một tên nam.

Phrases & Collocations

zechariahs prophecy

sứ mệnh của Zachariah

zechariahs vision

tầm nhìn của Zachariah

zechariahs book

sách của Zachariah

zechariahs message

thông điệp của Zachariah

zechariahs call

lời kêu gọi của Zachariah

zechariahs role

vai trò của Zachariah

zechariahs dreams

giấc mơ của Zachariah

zechariahs teachings

bài học của Zachariah

zechariahs insights

thông tin chi tiết của Zachariah

zechariahs legacy

di sản của Zachariah

Example Sentences

zechariahs often reflect on their past experiences.

Những người Zachariah thường suy ngẫm về những kinh nghiệm trong quá khứ của họ.

many zechariahs enjoy reading historical novels.

Nhiều người Zachariah thích đọc tiểu thuyết lịch sử.

in the community, zechariahs are known for their kindness.

Trong cộng đồng, những người Zachariah nổi tiếng với sự tốt bụng của họ.

zechariahs have a unique perspective on life.

Những người Zachariah có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.

some zechariahs are talented musicians.

Một số người Zachariah là những nhạc sĩ tài năng.

zechariahs often participate in community events.

Những người Zachariah thường xuyên tham gia các sự kiện cộng đồng.

many zechariahs appreciate art and culture.

Nhiều người Zachariah đánh giá cao nghệ thuật và văn hóa.

zechariahs are known for their strong work ethic.

Những người Zachariah nổi tiếng với đạo đức làm việc mạnh mẽ của họ.

some zechariahs have a passion for cooking.

Một số người Zachariah có đam mê với nấu ăn.

zechariahs often seek knowledge and wisdom.

Những người Zachariah thường tìm kiếm kiến thức và trí tuệ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now