zero-fat yogurt
sữa chua không béo
zero-fat milk
sữa không béo
zero-fat diet
chế độ ăn không béo
zero-fat option
lựa chọn không béo
zero-fat product
sản phẩm không béo
zero-fat snack
đồ ăn nhẹ không béo
zero-fat recipe
công thức không béo
zero-fat spread
phô mai kem không béo
zero-fat cheese
phô mai không béo
zero-fat claim
khẳng định không béo
the zero-fat yogurt was surprisingly delicious.
thực phẩm sữa chua không béo lại ngạc nhiên là rất ngon.
we're developing a zero-fat dessert option.
chúng tôi đang phát triển một lựa chọn món tráng miệng không béo.
the recipe calls for zero-fat milk.
công thức yêu cầu sữa không béo.
he prefers zero-fat cheese on his sandwich.
anh ấy thích phô mai không béo trên bánh sandwich của mình.
the product boasts a zero-fat formula.
sản phẩm có công thức không béo.
she chose the zero-fat ice cream.
cô ấy chọn món kem không béo.
it's a zero-fat, low-calorie snack.
đó là một món ăn nhẹ không béo, ít calo.
the restaurant offers a zero-fat salad option.
nhà hàng cung cấp một lựa chọn salad không béo.
they created a zero-fat dressing for the salad.
họ tạo ra một loại sốt salad không béo.
the goal was to create a zero-fat alternative.
mục tiêu là tạo ra một lựa chọn thay thế không béo.
the new line includes zero-fat cookies.
dòng sản phẩm mới bao gồm bánh quy không béo.
zero-fat yogurt
sữa chua không béo
zero-fat milk
sữa không béo
zero-fat diet
chế độ ăn không béo
zero-fat option
lựa chọn không béo
zero-fat product
sản phẩm không béo
zero-fat snack
đồ ăn nhẹ không béo
zero-fat recipe
công thức không béo
zero-fat spread
phô mai kem không béo
zero-fat cheese
phô mai không béo
zero-fat claim
khẳng định không béo
the zero-fat yogurt was surprisingly delicious.
thực phẩm sữa chua không béo lại ngạc nhiên là rất ngon.
we're developing a zero-fat dessert option.
chúng tôi đang phát triển một lựa chọn món tráng miệng không béo.
the recipe calls for zero-fat milk.
công thức yêu cầu sữa không béo.
he prefers zero-fat cheese on his sandwich.
anh ấy thích phô mai không béo trên bánh sandwich của mình.
the product boasts a zero-fat formula.
sản phẩm có công thức không béo.
she chose the zero-fat ice cream.
cô ấy chọn món kem không béo.
it's a zero-fat, low-calorie snack.
đó là một món ăn nhẹ không béo, ít calo.
the restaurant offers a zero-fat salad option.
nhà hàng cung cấp một lựa chọn salad không béo.
they created a zero-fat dressing for the salad.
họ tạo ra một loại sốt salad không béo.
the goal was to create a zero-fat alternative.
mục tiêu là tạo ra một lựa chọn thay thế không béo.
the new line includes zero-fat cookies.
dòng sản phẩm mới bao gồm bánh quy không béo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay