zestier flavor
Vietnamese_translation
feeling zestier
Vietnamese_translation
much zestier
Vietnamese_translation
zestier than
Vietnamese_translation
became zestier
Vietnamese_translation
zestier sauce
Vietnamese_translation
a zestier twist
Vietnamese_translation
zestier experience
Vietnamese_translation
making zestier
Vietnamese_translation
zestier aroma
Vietnamese_translation
she wanted a zestier flavor profile for her new lemonade recipe.
Cô ấy muốn hương vị đậm đà hơn cho công thức nước chanh mới của mình.
the chef added chili flakes to create a zestier sauce.
Người đầu bếp thêm cayenne để tạo ra một loại sốt đậm đà hơn.
we enjoyed a zestier margarita at the beach bar last night.
Chúng tôi đã thưởng thức một ly mojito đậm đà hơn tại quầy bar bên bãi biển vào tối qua.
the author aimed for a zestier writing style to engage younger readers.
Tác giả hướng đến phong cách viết đậm đà hơn để thu hút độc giả trẻ hơn.
he preferred a zestier blend of spices in his morning coffee.
Anh ấy thích sự pha trộn đậm đà hơn của gia vị trong cà phê buổi sáng của mình.
the restaurant offered a daily special with a zestier twist on classic dishes.
Nhà hàng cung cấp món đặc biệt hàng ngày với một phong cách đậm đà hơn cho các món ăn cổ điển.
the band's new song had a zestier beat than their previous work.
Bài hát mới của ban nhạc có nhịp điệu đậm đà hơn so với các tác phẩm trước đó của họ.
the garden needed a zestier pop of color with new flowering plants.
Vườn cần một điểm nhấn màu sắc đậm đà hơn với các loài hoa mới.
the comedian delivered a zestier performance than expected.
Người hài kịch đã trình diễn một màn biểu diễn đậm đà hơn so với mong đợi.
she sought a zestier adventure after a long and predictable routine.
Cô ấy tìm kiếm một cuộc phiêu lưu đậm đà hơn sau một thói quen dài và dự đoán được.
the pastry chef created a zestier filling for the fruit tarts.
Nhà làm bánh đã tạo ra một lớp nhân đậm đà hơn cho các món bánh trái cây.
zestier flavor
Vietnamese_translation
feeling zestier
Vietnamese_translation
much zestier
Vietnamese_translation
zestier than
Vietnamese_translation
became zestier
Vietnamese_translation
zestier sauce
Vietnamese_translation
a zestier twist
Vietnamese_translation
zestier experience
Vietnamese_translation
making zestier
Vietnamese_translation
zestier aroma
Vietnamese_translation
she wanted a zestier flavor profile for her new lemonade recipe.
Cô ấy muốn hương vị đậm đà hơn cho công thức nước chanh mới của mình.
the chef added chili flakes to create a zestier sauce.
Người đầu bếp thêm cayenne để tạo ra một loại sốt đậm đà hơn.
we enjoyed a zestier margarita at the beach bar last night.
Chúng tôi đã thưởng thức một ly mojito đậm đà hơn tại quầy bar bên bãi biển vào tối qua.
the author aimed for a zestier writing style to engage younger readers.
Tác giả hướng đến phong cách viết đậm đà hơn để thu hút độc giả trẻ hơn.
he preferred a zestier blend of spices in his morning coffee.
Anh ấy thích sự pha trộn đậm đà hơn của gia vị trong cà phê buổi sáng của mình.
the restaurant offered a daily special with a zestier twist on classic dishes.
Nhà hàng cung cấp món đặc biệt hàng ngày với một phong cách đậm đà hơn cho các món ăn cổ điển.
the band's new song had a zestier beat than their previous work.
Bài hát mới của ban nhạc có nhịp điệu đậm đà hơn so với các tác phẩm trước đó của họ.
the garden needed a zestier pop of color with new flowering plants.
Vườn cần một điểm nhấn màu sắc đậm đà hơn với các loài hoa mới.
the comedian delivered a zestier performance than expected.
Người hài kịch đã trình diễn một màn biểu diễn đậm đà hơn so với mong đợi.
she sought a zestier adventure after a long and predictable routine.
Cô ấy tìm kiếm một cuộc phiêu lưu đậm đà hơn sau một thói quen dài và dự đoán được.
the pastry chef created a zestier filling for the fruit tarts.
Nhà làm bánh đã tạo ra một lớp nhân đậm đà hơn cho các món bánh trái cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay