zinced steel
thép mạ kẽm
zinced surface
bề mặt mạ kẽm
zinced sheet
băng kẽm
zinced material
vật liệu mạ kẽm
zinced pipe
ống mạ kẽm
zinced wire
dây kẽm
zinced coating
lớp phủ mạ kẽm
zinced frame
khung mạ kẽm
zinced parts
linh kiện mạ kẽm
zinced fasteners
đồ cố định bằng kẽm
the metal parts were zinced to prevent rust.
các bộ phận kim loại đã được tráng kẽm để ngăn ngừa rỉ sét.
we need to ensure that all exposed surfaces are zinced.
chúng tôi cần đảm bảo rằng tất cả các bề mặt lộ ra ngoài đều được tráng kẽm.
the zinced steel is more durable for outdoor use.
thép mạ kẽm bền hơn khi sử dụng ngoài trời.
he recommended using zinced materials for the construction project.
anh ấy khuyên nên sử dụng vật liệu mạ kẽm cho dự án xây dựng.
after being zinced, the pipes showed no signs of corrosion.
sau khi được tráng kẽm, các đường ống không có dấu hiệu ăn mòn.
the fence was made of zinced wire to enhance its lifespan.
hàng rào được làm bằng dây kẽm để tăng tuổi thọ của nó.
they decided to use zinced sheets for the roofing.
họ quyết định sử dụng tấm kẽm cho mái nhà.
the factory specializes in producing zinced components.
nhà máy chuyên sản xuất các bộ phận mạ kẽm.
he explained the benefits of using zinced metal in construction.
anh ấy giải thích những lợi ích của việc sử dụng kim loại mạ kẽm trong xây dựng.
she painted over the zinced surface for better aesthetics.
cô ấy sơn lên bề mặt mạ kẽm để có tính thẩm mỹ tốt hơn.
zinced steel
thép mạ kẽm
zinced surface
bề mặt mạ kẽm
zinced sheet
băng kẽm
zinced material
vật liệu mạ kẽm
zinced pipe
ống mạ kẽm
zinced wire
dây kẽm
zinced coating
lớp phủ mạ kẽm
zinced frame
khung mạ kẽm
zinced parts
linh kiện mạ kẽm
zinced fasteners
đồ cố định bằng kẽm
the metal parts were zinced to prevent rust.
các bộ phận kim loại đã được tráng kẽm để ngăn ngừa rỉ sét.
we need to ensure that all exposed surfaces are zinced.
chúng tôi cần đảm bảo rằng tất cả các bề mặt lộ ra ngoài đều được tráng kẽm.
the zinced steel is more durable for outdoor use.
thép mạ kẽm bền hơn khi sử dụng ngoài trời.
he recommended using zinced materials for the construction project.
anh ấy khuyên nên sử dụng vật liệu mạ kẽm cho dự án xây dựng.
after being zinced, the pipes showed no signs of corrosion.
sau khi được tráng kẽm, các đường ống không có dấu hiệu ăn mòn.
the fence was made of zinced wire to enhance its lifespan.
hàng rào được làm bằng dây kẽm để tăng tuổi thọ của nó.
they decided to use zinced sheets for the roofing.
họ quyết định sử dụng tấm kẽm cho mái nhà.
the factory specializes in producing zinced components.
nhà máy chuyên sản xuất các bộ phận mạ kẽm.
he explained the benefits of using zinced metal in construction.
anh ấy giải thích những lợi ích của việc sử dụng kim loại mạ kẽm trong xây dựng.
she painted over the zinced surface for better aesthetics.
cô ấy sơn lên bề mặt mạ kẽm để có tính thẩm mỹ tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay