zinced

[Mỹ]/zɪŋkt/
[Anh]/zɪŋkt/

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của zinc

Cụm từ & Cách kết hợp

zinced steel

thép mạ kẽm

zinced surface

bề mặt mạ kẽm

zinced sheet

băng kẽm

zinced material

vật liệu mạ kẽm

zinced pipe

ống mạ kẽm

zinced wire

dây kẽm

zinced coating

lớp phủ mạ kẽm

zinced frame

khung mạ kẽm

zinced parts

linh kiện mạ kẽm

zinced fasteners

đồ cố định bằng kẽm

Câu ví dụ

the metal parts were zinced to prevent rust.

các bộ phận kim loại đã được tráng kẽm để ngăn ngừa rỉ sét.

we need to ensure that all exposed surfaces are zinced.

chúng tôi cần đảm bảo rằng tất cả các bề mặt lộ ra ngoài đều được tráng kẽm.

the zinced steel is more durable for outdoor use.

thép mạ kẽm bền hơn khi sử dụng ngoài trời.

he recommended using zinced materials for the construction project.

anh ấy khuyên nên sử dụng vật liệu mạ kẽm cho dự án xây dựng.

after being zinced, the pipes showed no signs of corrosion.

sau khi được tráng kẽm, các đường ống không có dấu hiệu ăn mòn.

the fence was made of zinced wire to enhance its lifespan.

hàng rào được làm bằng dây kẽm để tăng tuổi thọ của nó.

they decided to use zinced sheets for the roofing.

họ quyết định sử dụng tấm kẽm cho mái nhà.

the factory specializes in producing zinced components.

nhà máy chuyên sản xuất các bộ phận mạ kẽm.

he explained the benefits of using zinced metal in construction.

anh ấy giải thích những lợi ích của việc sử dụng kim loại mạ kẽm trong xây dựng.

she painted over the zinced surface for better aesthetics.

cô ấy sơn lên bề mặt mạ kẽm để có tính thẩm mỹ tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay