zippoes

[Mỹ]/ˈzɪp.əʊz/
[Anh]/ˈzɪp.oʊz/

Dịch

n. một loại bật lửa kim loại sử dụng chất lỏng bật lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

collecting zippoes

thu thập bật lửa zippo

buying zippoes

mua bật lửa zippo

selling zippoes

bán bật lửa zippo

trading zippoes

trao đổi bật lửa zippo

zippoes collection

bộ sưu tập bật lửa zippo

zippoes display

trưng bày bật lửa zippo

zippoes enthusiasts

những người đam mê bật lửa zippo

rare zippoes

bật lửa zippo quý hiếm

custom zippoes

bật lửa zippo tùy chỉnh

vintage zippoes

bật lửa zippo cổ điển

Câu ví dụ

he always carries a couple of zippoes in his backpack.

Anh ấy luôn mang theo một vài bật lửa Zippo trong ba lô của mình.

zippoes are known for their durability and style.

Bật lửa Zippo nổi tiếng về độ bền và phong cách của chúng.

she collects vintage zippoes from different eras.

Cô ấy sưu tầm bật lửa Zippo cổ điển từ nhiều thời đại khác nhau.

many people prefer zippoes over disposable lighters.

Nhiều người thích bật lửa Zippo hơn bật lửa dùng một lần.

he gifted her a personalized zippo for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc bật lửa Zippo được cá nhân hóa nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

zippoes can be refilled with lighter fluid easily.

Bật lửa Zippo có thể dễ dàng nạp lại bằng xăng.

the design on his zippo is quite unique.

Thiết kế trên chiếc bật lửa Zippo của anh ấy khá độc đáo.

she prefers using zippoes when camping outdoors.

Cô ấy thích sử dụng bật lửa Zippo khi đi cắm trại ngoài trời.

zippoes are often considered a collector's item.

Bật lửa Zippo thường được coi là đồ sưu tầm.

he enjoys customizing his zippoes with different engravings.

Anh ấy thích tùy chỉnh bật lửa Zippo của mình với các hình khắc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay