zonings

[Mỹ]/'zəʊnɪŋ/
[Anh]/'zonɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phân vùng; sự phân chia các khu vực đô thị thành các vùng ở Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

zoning regulations

quy định quy hoạch

zoning laws

luật quy hoạch

zoning restrictions

hạn chế quy hoạch

zoning permit

giấy phép quy hoạch

zoning map

bản đồ quy hoạch

zoning plan

kế hoạch quy hoạch

Câu ví dụ

zoning of agricultural water conservancy

phân vùng thủy lợi nông nghiệp

Metal minerals in Wadizhou copper deposit appear to be zoning of chalcosine bornite chalcopy rite pyrite on the vertical direction.

Các khoáng chất kim loại trong mỏ đồng Wadizhou có vẻ như có sự phân tầng của chalcosine, bornite, chalcopyrite và pyrite theo phương thẳng đứng.

Through researches on porphyre rock body, alteration zoning and ore indicators and the ore-searching model are established in the area.

Thông qua nghiên cứu về đá xâm nhập porphyre, phân vùng biến đổi và các chỉ báo khoáng sản và mô hình tìm kiếm quặng được thiết lập trong khu vực.

A mathematical model of tide zoning correction is proposed.Based on the computational model, a new tidal correction mode using single suppositive grid tide station is designed.

Đề xuất một mô hình toán học về hiệu chỉnh phân vùng thủy triều. Dựa trên mô hình tính toán, chế độ hiệu chỉnh thủy triều mới sử dụng một trạm thủy triều lưới hỗ trợ duy nhất được thiết kế.

This observation is consistent with comments and observations of earlier investigators who indicated zoning features such as quartz masses, petalite zons and mica selvages.

Quan sát này phù hợp với những nhận xét và quan sát của các nhà điều tra trước đây, những người đã chỉ ra các đặc điểm phân vùng như khối thạch anh, vùng petalite và mép mica.

Hypergenesis palaeokarst usually manifests distinct vertical zoning rule which divides into epikarst zone, vadose zone and phreatic zone.

Hiện tượng hypergenesis palaeokarst thường biểu hiện quy tắc phân tầng thẳng đứng rõ rệt, chia thành khu vực epikarst, khu vực vadose và khu vực phreatic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay