zucchinis

[Mỹ]/zuːˈkiːni/
[Anh]/zuˈkiːni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bí mùa hè có vỏ xanh; một loại bí ngô được thu hoạch vào mùa hè

Cụm từ & Cách kết hợp

zucchini noodles

mì bí xanh

zucchini bread

bánh mì bí xanh

zucchini fritters

bánh rán bí xanh

zucchini salad

salad bí xanh

zucchini soup

súp bí xanh

zucchini casserole

măng tây bí xanh

grilled zucchini

bí xanh nướng

stuffed zucchini

bí xanh nhồi

zucchini chips

khoai tây bí xanh

zucchini stir-fry

xào bí xanh

Câu ví dụ

i love to grill zucchini in the summer.

Tôi thích nướng bí xanh vào mùa hè.

zucchini can be used in a variety of dishes.

Bí xanh có thể được sử dụng trong nhiều món ăn khác nhau.

you can spiralize zucchini to make a healthy pasta alternative.

Bạn có thể xoắn sợi bí xanh để làm một lựa chọn thay thế mì ống lành mạnh.

adding zucchini to your salad adds texture and flavor.

Thêm bí xanh vào salad của bạn sẽ thêm độ kết cấu và hương vị.

my favorite recipe includes zucchini, tomatoes, and cheese.

Món ăn yêu thích của tôi bao gồm bí xanh, cà chua và phô mai.

stuffed zucchini makes for a delicious and healthy meal.

Bí xanh nhồi là một bữa ăn ngon và lành mạnh.

zucchini bread is a great way to use up extra vegetables.

Bánh mì bí xanh là một cách tuyệt vời để sử dụng hết rau thừa.

incorporating zucchini into your diet can boost your nutrition.

Việc đưa bí xanh vào chế độ ăn uống của bạn có thể tăng cường dinh dưỡng.

grated zucchini can be added to muffins for moisture.

Bí xanh bào có thể được thêm vào bánh ngọt để tạo độ ẩm.

roasted zucchini pairs well with grilled chicken.

Bí xanh nướng rất hợp với gà nướng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay