zulus

[Mỹ]/'zʊlʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Zulu (một thành viên của dân tộc Bantu ở Nam Phi)
adj. Zulu (liên quan đến dân tộc hoặc ngôn ngữ Zulu)

Cụm từ & Cách kết hợp

Zulu language

Ngôn ngữ Zulu

Zulu tribe

Bộ tộc Zulu

Zulu culture

Văn hóa Zulu

Câu ví dụ

Zulu language is one of the official languages of South Africa.

Ngôn ngữ Zulu là một trong những ngôn ngữ chính thức của Nam Phi.

She learned to speak Zulu during her time in South Africa.

Cô ấy đã học nói tiếng Zulu trong thời gian ở Nam Phi.

The Zulu people have a rich cultural heritage.

Người Zulu có một di sản văn hóa phong phú.

He is studying Zulu history for his research project.

Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử Zulu cho dự án nghiên cứu của mình.

The traditional Zulu dance is a sight to behold.

Vũ điệu truyền thống của người Zulu là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

Zulu warriors were known for their bravery in battle.

Những chiến binh Zulu nổi tiếng với sự dũng cảm của họ trong trận chiến.

She wore a beautiful Zulu bead necklace.

Cô ấy đeo một vòng cổ hạt cườm Zulu đẹp.

The Zulu traditional attire is colorful and vibrant.

Trang phục truyền thống của người Zulu đầy màu sắc và sống động.

Zulu cuisine includes dishes like pap and chakalaka.

Ẩm thực Zulu bao gồm các món ăn như pap và chakalaka.

The Zulu people are known for their intricate beadwork.

Người Zulu nổi tiếng với nghề thủ công làm hạt cườm phức tạp của họ.

Ví dụ thực tế

This is helicopter Golf Hotel Zulu Zulu Tango.

Đây là trực thăng Golf Hotel Zulu Zulu Tango.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

It also said the costumes are designed to honor clothing worn by South African Zulu warriors.

Nó cũng nói rằng những bộ trang phục được thiết kế để vinh danh trang phục được mặc bởi những chiến binh Zulu Nam Phi.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

This particular flare-up is widely being blamed on the king of the Zulu nation, the Zulu ethnic group.

Đợt bùng phát cụ thể này đang bị đổ lỗi rộng rãi cho nhà vua của quốc gia Zulu, nhóm dân tộc Zulu.

Nguồn: NPR News April 2015 Compilation

When south Africa imposed a coronavirus lockdown in March, Zulu lost her job.

Khi Nam Phi áp đặt lệnh phong tỏa coronavirus vào tháng 3, Zulu đã mất việc làm.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

If you want to say hello, it's “sawubona” in Zulu, and “hallo” in Afrikaans.

Nếu bạn muốn nói xin chào, thì là “sawubona” bằng tiếng Zulu và “hallo” bằng tiếng Afrikaans.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

The violence started after the Zulu King, Goodwill Zwelithini, said foreigners should leave South Africa.

Bạo lực bắt đầu sau khi Vua Zulu, Goodwill Zwelithini, nói rằng người nước ngoài nên rời khỏi Nam Phi.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

With 11 official languages including Zulu, Afrikaans and English, South Africa has the most on this list.

Với 11 ngôn ngữ chính thức bao gồm tiếng Zulu, tiếng Afrikaans và tiếng Anh, Nam Phi có nhiều nhất trong danh sách này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

That mutation was so advantageous that it survived and thrived, producing today's 7,000 languages from Albanian to Zulu.

Sự đột biến đó rất có lợi nên nó đã tồn tại và phát triển, tạo ra 7.000 ngôn ngữ hiện tại từ Albania đến Zulu.

Nguồn: The Economist (Summary)

The leader of South Africa Zulu said 6 days of looting had brought shame on the entire country.

Nhà lãnh đạo của Nam Phi Zulu nói rằng 6 ngày cướp bóc đã mang lại sự xấu hổ cho toàn bộ đất nước.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2021

I authenticate Tango Whiskey at time 0300 Zulu.

Tôi xác thực Tango Whiskey vào thời điểm 0300 Zulu.

Nguồn: Science fiction movie

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay