zygocactus

[Mỹ]/zaɪɡəʊˈkæktəs/
[Anh]/zaɪɡəˈkæktəs/

Dịch

n. một loại cây được biết đến với tên gọi là cây xương rồng cua
Word Forms
số nhiềuzygocactuss

Cụm từ & Cách kết hợp

zygocactus care

chăm sóc zygocactus

zygocactus watering

tưới nước cho zygocactus

zygocactus growth

sự phát triển của zygocactus

zygocactus flowers

hoa zygocactus

zygocactus species

các loài zygocactus

zygocactus potting

trồng zygocactus

zygocactus pruning

tỉa zygocactus

zygocactus light

ánh sáng cho zygocactus

zygocactus soil

đất trồng zygocactus

zygocactus varieties

các giống zygocactus

Câu ví dụ

the zygocactus blooms beautifully in winter.

hoa zygocactus nở đẹp vào mùa đông.

she loves to care for her zygocactus collection.

Cô ấy thích chăm sóc bộ sưu tập zygocactus của mình.

watering the zygocactus too much can cause root rot.

Tưới quá nhiều nước cho zygocactus có thể gây ra rễ thối.

zygocactus requires indirect sunlight for optimal growth.

Zygocactus cần ánh sáng gián tiếp để phát triển tốt nhất.

during the holidays, zygocactus makes a great gift.

Trong dịp lễ, zygocactus là một món quà tuyệt vời.

she propagated her zygocactus from cuttings.

Cô ấy nhân giống zygocactus từ giâm cành.

zygocactus can thrive in a variety of potting mixes.

Zygocactus có thể phát triển mạnh trong nhiều loại hỗn hợp đất trồng khác nhau.

he showed me how to repot my zygocactus.

Anh ấy chỉ cho tôi cách trồng lại zygocactus của tôi.

the zygocactus is known for its flat, segmented stems.

Zygocactus nổi tiếng với thân dẹt, phân đốt.

her zygocactus produced vibrant pink flowers.

Zygocactus của cô ấy nở những bông hoa màu hồng rực rỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay