a lecherous good-for-nothing
kẻ biến thái, lởn mỡn
a lecherous gleam in his eye
một ánh sáng lả lơi trong mắt anh ta.
she ignored his lecherous gaze.
Cô ấy phớt lờ ánh mắt đểu cáu của anh ấy.
He couldn't hide his lecherous gaze towards the young waitress.
Anh ta không thể giấu được ánh mắt biến chất của mình hướng về cô gái phục vụ trẻ.
The lecherous old man made inappropriate comments to the young women.
Người đàn ông già biến chất đã đưa ra những lời bình luận không phù hợp với phụ nữ trẻ.
She felt uncomfortable around his lecherous coworkers.
Cô cảm thấy không thoải mái khi ở gần những đồng nghiệp biến chất của anh ta.
The lecherous professor was eventually fired for his behavior towards students.
Giáo sư biến chất cuối cùng đã bị sa thải vì hành vi của anh ta đối với sinh viên.
His lecherous behavior at the party made everyone uncomfortable.
Hành vi biến chất của anh ta tại bữa tiệc khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.
The lecherous character in the movie was portrayed as a villain.
Nhân vật biến chất trong phim được khắc họa như một kẻ phản diện.
She avoided going to that bar because of the lecherous patrons.
Cô tránh đến quán bar đó vì những khách hàng biến chất.
The lecherous boss made inappropriate advances towards his employees.
Ông chủ biến chất đã có những hành động không phù hợp với nhân viên của mình.
The lecherous neighbor would often make suggestive comments to the women in the building.
Người hàng xóm biến chất thường xuyên đưa ra những lời bình luận mang tính gợi ý với phụ nữ trong tòa nhà.
She felt disgusted by his lecherous behavior towards her.
Cô cảm thấy ghê tởm hành vi biến chất của anh ta đối với cô.
a lecherous good-for-nothing
kẻ biến thái, lởn mỡn
a lecherous gleam in his eye
một ánh sáng lả lơi trong mắt anh ta.
she ignored his lecherous gaze.
Cô ấy phớt lờ ánh mắt đểu cáu của anh ấy.
He couldn't hide his lecherous gaze towards the young waitress.
Anh ta không thể giấu được ánh mắt biến chất của mình hướng về cô gái phục vụ trẻ.
The lecherous old man made inappropriate comments to the young women.
Người đàn ông già biến chất đã đưa ra những lời bình luận không phù hợp với phụ nữ trẻ.
She felt uncomfortable around his lecherous coworkers.
Cô cảm thấy không thoải mái khi ở gần những đồng nghiệp biến chất của anh ta.
The lecherous professor was eventually fired for his behavior towards students.
Giáo sư biến chất cuối cùng đã bị sa thải vì hành vi của anh ta đối với sinh viên.
His lecherous behavior at the party made everyone uncomfortable.
Hành vi biến chất của anh ta tại bữa tiệc khiến mọi người đều cảm thấy khó chịu.
The lecherous character in the movie was portrayed as a villain.
Nhân vật biến chất trong phim được khắc họa như một kẻ phản diện.
She avoided going to that bar because of the lecherous patrons.
Cô tránh đến quán bar đó vì những khách hàng biến chất.
The lecherous boss made inappropriate advances towards his employees.
Ông chủ biến chất đã có những hành động không phù hợp với nhân viên của mình.
The lecherous neighbor would often make suggestive comments to the women in the building.
Người hàng xóm biến chất thường xuyên đưa ra những lời bình luận mang tính gợi ý với phụ nữ trong tòa nhà.
She felt disgusted by his lecherous behavior towards her.
Cô cảm thấy ghê tởm hành vi biến chất của anh ta đối với cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay