acquires new knowledge
mua được kiến thức mới
acquires a skill
mua được một kỹ năng
acquires valuable experience
mua được kinh nghiệm có giá trị
acquires assets
mua được tài sản
acquires a company
mua được một công ty
acquires funding
mua được nguồn tài trợ
acquires property
mua được bất động sản
acquires a customer
mua được một khách hàng
acquires data
mua được dữ liệu
the company acquires new technology through research and development.
công ty mua lại công nghệ mới thông qua nghiên cứu và phát triển.
she acquires knowledge by reading widely.
cô ấy có được kiến thức bằng cách đọc nhiều.
he acquires skills through practice and experience.
anh ấy có được kỹ năng thông qua thực hành và kinh nghiệm.
the museum acquires artifacts from around the world.
bảo tàng có được các hiện vật từ khắp nơi trên thế giới.
the government acquires land for new infrastructure projects.
chính phủ có được đất đai cho các dự án cơ sở hạ tầng mới.
he acquires a reputation for being honest and reliable.
anh ấy có được danh tiếng là người trung thực và đáng tin cậy.
the company acquires competitors to expand its market share.
công ty mua lại các đối thủ cạnh tranh để mở rộng thị phần.
she acquires a taste for fine wine.
cô ấy có được khẩu vị với rượu vang hảo hạng.
the artist acquires inspiration from nature.
nghệ sĩ có được nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
he acquires a new car every few years.
anh ấy mua một chiếc xe hơi mới sau vài năm.
acquires new knowledge
mua được kiến thức mới
acquires a skill
mua được một kỹ năng
acquires valuable experience
mua được kinh nghiệm có giá trị
acquires assets
mua được tài sản
acquires a company
mua được một công ty
acquires funding
mua được nguồn tài trợ
acquires property
mua được bất động sản
acquires a customer
mua được một khách hàng
acquires data
mua được dữ liệu
the company acquires new technology through research and development.
công ty mua lại công nghệ mới thông qua nghiên cứu và phát triển.
she acquires knowledge by reading widely.
cô ấy có được kiến thức bằng cách đọc nhiều.
he acquires skills through practice and experience.
anh ấy có được kỹ năng thông qua thực hành và kinh nghiệm.
the museum acquires artifacts from around the world.
bảo tàng có được các hiện vật từ khắp nơi trên thế giới.
the government acquires land for new infrastructure projects.
chính phủ có được đất đai cho các dự án cơ sở hạ tầng mới.
he acquires a reputation for being honest and reliable.
anh ấy có được danh tiếng là người trung thực và đáng tin cậy.
the company acquires competitors to expand its market share.
công ty mua lại các đối thủ cạnh tranh để mở rộng thị phần.
she acquires a taste for fine wine.
cô ấy có được khẩu vị với rượu vang hảo hạng.
the artist acquires inspiration from nature.
nghệ sĩ có được nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.
he acquires a new car every few years.
anh ấy mua một chiếc xe hơi mới sau vài năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay