actuator

[Mỹ]/'æktjueitə/
[Anh]/ˈæktʃuˌetɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị gây ra một máy bắt đầu, dừng lại, hoặc di chuyển, đặc biệt là để phản ứng với một tín hiệu hoặc kích thích;
ai đó hoặc cái gì đó mà thúc đẩy hoặc khơi dậy hành động;
một cơ chế tạo ra hoặc thúc đẩy hoạt động.
Word Forms
số nhiềuactuators

Cụm từ & Cách kết hợp

linear actuator

bộ truyền động tuyến tính

electric actuator

bộ truyền động điện

pneumatic actuator

bộ truyền động khí nén

valve actuator

bộ truyền động van

motorized actuator

bộ truyền động mô tơ

piezoelectric actuator

bộ truyền động áp điện

hydraulic actuator

bộ truyền động thủy lực

rotary actuator

bộ truyền động quay

Câu ví dụ

Remove the panel/demist door vacuum actuator from the vehicle.

Tháo bộ phận/cửa thông gió chân không của bộ kích hoạt khí khỏi xe.

What is so unique about CNIDA and CNISR Actuators?

Điều gì khiến CNIDA và CNISR Actuators trở nên độc đáo như vậy?

Piezoceramics telescopic micro-actuator was used in design of micro-gripper of robot.

Đã sử dụng bộ kích hoạt vi mô telescopic gốm áp điện trong thiết kế micro-gripper của robot.

AUMA has been manufacturing valve actuators for 45 years and is a major supplier of electric GLOBE VALVE actuators and manual operators to industry.

AUMA đã sản xuất bộ kích hoạt van trong 45 năm và là nhà cung cấp lớn các bộ kích hoạt GLOBE VAN điện và bộ điều khiển thủ công cho ngành công nghiệp.

Brooks writes: "In essence subsumption architecture is a parallel and distributed computation for connecting sensors to actuators in robots.

Brooks viết: “Về bản chất, kiến trúc subsumption là một phép tính song song và phân tán để kết nối các cảm biến với các bộ kích hoạt trong robot.

Yoke – designed to withstand seismic activities, the fully fabricated yoke features hassle – free assembly / disassembly of topworks and simple actuator mounting.

Yoke – được thiết kế để chịu được các hoạt động địa chấn, giá đỡ được chế tạo hoàn toàn có các tính năng dễ dàng lắp ráp / tháo rời topworks và lắp đặt bộ kích hoạt đơn giản.

(6) Yoke – designed to withstand seismic activities, the fully fabricated yoke features hassle – free assembly / disassembly of topworks and simple actuator mounting.

(6) Yoke – được thiết kế để chịu được các hoạt động địa chấn, giá đỡ được chế tạo hoàn toàn có các tính năng dễ dàng lắp ráp / tháo rời topworks và lắp đặt bộ kích hoạt đơn giản.

Based on the calculation model, equidirectional fuel-air/oxygen mixing flow field enhanced by synthetic jet actuators was numerically simulated and investigated.

Dựa trên mô hình tính toán, trường dòng chảy trộn lẫn nhiên liệu-khí/oxy equidirectional được tăng cường bằng các bộ kích hoạt phản lực tổng hợp đã được mô phỏng và điều tra bằng phương pháp số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay