africans

[Mỹ]/[ˈæfrɪkənz]/
[Anh]/[ˈæfrɪkənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người châu Phi; dân châu Phi
n., pl. Người châu Phi, được xem xét như một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

african nations

các quốc gia châu Phi

supporting africans

hỗ trợ người châu Phi

african art

nghệ thuật châu Phi

african music

âm nhạc châu Phi

helping africans

giúp đỡ người châu Phi

african languages

các ngôn ngữ châu Phi

african culture

văn hóa châu Phi

african students

sinh viên châu Phi

african leaders

các nhà lãnh đạo châu Phi

meet africans

gặp người châu Phi

Câu ví dụ

many africans are eager to embrace new technologies for economic growth.

Nhiều người châu Phi háo hức đón nhận những công nghệ mới để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the museum featured artwork by talented africans from across the continent.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật của những người châu Phi tài năng từ khắp châu lục.

we welcomed a delegation of africans to discuss potential trade partnerships.

Chúng tôi đã chào đón một phái đoàn đại diện người châu Phi để thảo luận về các đối tác thương mại tiềm năng.

the documentary highlighted the resilience of africans facing challenging circumstances.

Bộ phim tài liệu làm nổi bật sự kiên cường của người châu Phi phải đối mặt với những hoàn cảnh khó khăn.

several africans participated in the international conference on climate change.

Nhiều người châu Phi đã tham gia hội nghị quốc tế về biến đổi khí hậu.

the research project aimed to understand the perspectives of africans on healthcare.

Dự án nghiên cứu nhằm mục đích hiểu quan điểm của người châu Phi về chăm sóc sức khỏe.

the organization provides educational opportunities for disadvantaged africans.

Tổ chức cung cấp các cơ hội giáo dục cho người châu Phi thiệt thòi.

the report detailed the experiences of africans migrating to europe for work.

Báo cáo chi tiết về kinh nghiệm của người châu Phi di cư đến châu Âu để làm việc.

the conference included presentations from academics and activists representing africans.

Hội nghị bao gồm các bài thuyết trình từ các học giả và nhà hoạt động đại diện cho người châu Phi.

the initiative seeks to empower young africans to become future leaders.

Sáng kiến ​​nhằm mục đích trao quyền cho thanh niên châu Phi trở thành những nhà lãnh đạo trong tương lai.

the study examined the cultural traditions of various african communities.

Nghiên cứu đã xem xét các truyền thống văn hóa của các cộng đồng châu Phi khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay