aggressors

[Mỹ]/əˈɡrɛsər/
[Anh]/əˈɡresər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người khởi xướng hành động xâm lược hoặc thù địch; kẻ tấn công.; Các quốc gia tham gia vào hành động xâm lược hoặc chiến tranh chống lại những quốc gia khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

aggressors' actions

hành động của những kẻ xâm lược

the aggressors' intentions

ý định của những kẻ xâm lược

condemn the aggressors

lên án những kẻ xâm lược

punish the aggressors

trừng phạt những kẻ xâm lược

resist the aggressors

đấu lại những kẻ xâm lược

the aggressors' defeat

thất bại của những kẻ xâm lược

the aggressors' forces

quân đội của những kẻ xâm lược

protect against aggressors

bảo vệ chống lại những kẻ xâm lược

Câu ví dụ

the international community condemned the aggressors for their actions.

cộng đồng quốc tế lên án những kẻ xâm lược vì hành động của họ.

military forces were deployed to repel the aggressors.

các lực lượng quân sự được triển khai để đẩy lùi những kẻ xâm lược.

the aggressors launched a surprise attack on the unsuspecting village.

những kẻ xâm lược đã tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ vào ngôi làng bất ngờ.

history remembers the aggressors who started the war.

lịch sử sẽ ghi nhớ những kẻ xâm lược đã gây ra cuộc chiến.

the aggressors' intentions were clear: to conquer and control.

ý định của những kẻ xâm lược rất rõ ràng: chinh phục và kiểm soát.

despite the aggressors' strength, the defenders held their ground.

bất chấp sức mạnh của những kẻ xâm lược, những người bảo vệ vẫn giữ vững vị trí của họ.

the world united to stand against the aggressors.

thế giới đã đoàn kết để đứng lên chống lại những kẻ xâm lược.

negotiations aimed at stopping the aggressors failed.

các cuộc đàm phán nhằm ngăn chặn những kẻ xâm lược đã thất bại.

the aggressors' actions sparked outrage and condemnation worldwide.

hành động của những kẻ xâm lược đã gây ra sự phẫn nộ và lên án trên toàn thế giới.

justice will be served to the aggressors, no matter how long it takes.

công lý sẽ được thực thi đối với những kẻ xâm lược, bất kể mất bao lâu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay