fresh air
không khí trong lành
air pollution
ô nhiễm không khí
air conditioning
điều hòa không khí
air quality
chất lượng không khí
breathable air
không khí có thể thở
in the air
ở trên không
by air
bằng đường hàng không
air ticket
vé máy bay
air force
lực lượng không quân
air conditioner
điều hòa không khí
air flow
lưu lượng khí
air temperature
nhiệt độ không khí
hot air
không khí nóng
air pressure
áp suất không khí
air compressor
máy nén khí
on the air
phát trên đài
compressed air
không khí nén
air transport
vận tải hàng không
air condition
tình trạng không khí
on air
phát trên đài
air defense
phòng không
air traffic
luồng giao thông hàng không
the air was stale.
không khí có mùi khó chịu.
with an air of abstraction
với vẻ ngoài trừu tượng.
air-to-air missiles; air-to-air communications.
tên lửa không đối không; liên lạc không đối không.
The air was frosty.
Không khí lạnh giá.
air movements; air safety.
lưu lượng không khí; an toàn hàng không.
The air pressure is falling.
Áp suất không khí đang giảm.
naval and air attaché.
attaché hải quân và hàng không.
the air was moist and heavy.
không khí ẩm và nặng.
the air was thick with rumours.
không khí tràn ngập những tin đồn.
Air is the element of man.
Không khí là yếu tố của con người.
healthful air at seaside
không khí trong lành ven biển.
fresh air
không khí trong lành
air pollution
ô nhiễm không khí
air conditioning
điều hòa không khí
air quality
chất lượng không khí
breathable air
không khí có thể thở
in the air
ở trên không
by air
bằng đường hàng không
air ticket
vé máy bay
air force
lực lượng không quân
air conditioner
điều hòa không khí
air flow
lưu lượng khí
air temperature
nhiệt độ không khí
hot air
không khí nóng
air pressure
áp suất không khí
air compressor
máy nén khí
on the air
phát trên đài
compressed air
không khí nén
air transport
vận tải hàng không
air condition
tình trạng không khí
on air
phát trên đài
air defense
phòng không
air traffic
luồng giao thông hàng không
the air was stale.
không khí có mùi khó chịu.
with an air of abstraction
với vẻ ngoài trừu tượng.
air-to-air missiles; air-to-air communications.
tên lửa không đối không; liên lạc không đối không.
The air was frosty.
Không khí lạnh giá.
air movements; air safety.
lưu lượng không khí; an toàn hàng không.
The air pressure is falling.
Áp suất không khí đang giảm.
naval and air attaché.
attaché hải quân và hàng không.
the air was moist and heavy.
không khí ẩm và nặng.
the air was thick with rumours.
không khí tràn ngập những tin đồn.
Air is the element of man.
Không khí là yếu tố của con người.
healthful air at seaside
không khí trong lành ven biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay