alliance

[Mỹ]/əˈlaɪəns/
[Anh]/əˈlaɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thỏa thuận chính thức hoặc liên kết giữa hai hoặc nhiều bên, thường nhằm lợi ích hoặc bảo vệ lẫn nhau; một nhóm các quốc gia, tổ chức hoặc người có mục đích hoặc mục tiêu chung.
Word Forms
số nhiềualliances

Cụm từ & Cách kết hợp

strategic alliance

liên minh chiến lược

global alliance

liên minh toàn cầu

star alliance

liên minh sao

in alliance with

liên minh với

logistics alliance

liên minh hậu cần

alliance member

thành viên liên minh

make an alliance

thành lập liên minh

Câu ví dụ

form an alliance with sb.

thành lập liên minh với ai đó

an alliance between medicine and morality.

một liên minh giữa y học và đạo đức.

There is an alliance between logic and metaphysics.

Có một liên minh giữa logic và siêu hình học.

a defensive alliance between Australia and New Zealand.

một liên minh phòng thủ giữa Úc và New Zealand.

his party is in alliance with the Greens.

phía của ông ấy liên kết với Đảng Xanh.

contract an alliance with another country

kết một liên minh với một quốc gia khác

The new alliance was very much in evidence.

Liên minh mới rất rõ ràng.

the ancient alliance between mathematics and music.

liên minh cổ đại giữa toán học và âm nhạc.

the church, acting in alliance with community groups.

nhà thờ, hợp tác với các nhóm cộng đồng.

She had contracted an alliance with a wealthy man of rank.

Cô ấy đã kết một liên minh với một người đàn ông giàu có và có địa vị.

an alliance of labor unions opposing the bill.

một liên minh các công đoàn lao động phản đối dự luật.

the shifting alliances within a large family.

những liên minh thay đổi trong một gia đình lớn.

an unholy alliance between some Mafiosi and Fascists

một liên minh bất chính giữa một số người Mafia và Phát xít.

Various types of alliances are simply an outshoot of such efforts.

Nhiều loại liên minh chỉ đơn giản là kết quả của những nỗ lực như vậy.

Germany was in alliance with Japan and Italy during the Second World War.

Nước Đức liên minh với Nhật Bản và Ý trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

The two companies organized a preemptive alliance against a possible takeover by another firm.

Hai công ty đã tổ chức một liên minh phòng ngừa chống lại khả năng bị một công ty khác thâu tóm.

In addition, we are incorporator of the Global Fastener Alliance (GFA), an international cooperation of specialists in the field of fastening technology.

Ngoài ra, chúng tôi là người thành lập Liên minh Bu lông Toàn cầu (GFA), một sự hợp tác quốc tế của các chuyên gia trong lĩnh vực công nghệ bu lông.

Ví dụ thực tế

We will reinforce old alliances and form new ones.

Chúng tôi sẽ củng cố các liên minh cũ và hình thành các liên minh mới.

Nguồn: Trump's weekly television address

Great. We can have a coworker alliance.

Tuyệt vời. Chúng ta có thể có một liên minh đồng nghiệp.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

They're members of this alliance, and we're members of this alliance.

Họ là thành viên của liên minh này, và chúng ta cũng là thành viên của liên minh này.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Am I here tonight without cousin Violet to cement my alliance with Cora?

Tôi có ở đây tối nay mà không có cậu Violet để củng cố liên minh của tôi với Cora không?

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

He was a master at weaving alliances.

Anh ta là một bậc thầy trong việc tạo dựng các liên minh.

Nguồn: NPR News December 2017 Compilation

Empowering your teams and inspiring your alliances.

Trao quyền cho các nhóm của bạn và truyền cảm hứng cho các liên minh của bạn.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Hilton has an alliance with the Mayo Clinic.

Hilton có liên minh với Bệnh viện Mayo.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Britain is the first country to leave the alliance.

Anh là người đầu tiên rời khỏi liên minh.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

They can create an alliance between two kingdoms.

Họ có thể tạo ra một liên minh giữa hai vương quốc.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

We will repair our alliances and engage with the world once again.

Chúng tôi sẽ sửa chữa các liên minh của mình và tái hòa nhập với thế giới.

Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay