| số nhiều | analogs |
analog clock
đồng hồ analog
analog signal
tín hiệu analog
analog input
đầu vào analog
analog output
đầu ra analog
analog photography
thực hành nhiếp ảnh analog
analog thinking
phương pháp tư duy analog
analogue to digital
từ tương tự sang số
analogue music
âm nhạc analog
analog record player
máy phát nhạc đĩa than analog
analog gauge
đồng hồ đo analog
the old clock is an analog timepiece.
Đồng hồ cũ là một đồng hồ đeo tay cơ.
analog signals are less susceptible to interference.
Tín hiệu tương tự ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu hơn.
he prefers analog cameras over digital ones.
Anh ấy thích máy ảnh tương tự hơn máy ảnh kỹ thuật số.
this watch has an analog display with hands.
Đồng hồ này có màn hình tương tự với kim.
the music sounds more natural on an analog record player.
Nhạc nghe tự nhiên hơn trên máy phát âm thanh tương tự.
analog learning methods often involve hands-on activities.
Các phương pháp học tập tương tự thường liên quan đến các hoạt động thực hành.
the new phone has both analog and digital features.
Điện thoại mới có cả tính năng tương tự và kỹ thuật số.
analog signals can be easily converted to digital ones.
Tín hiệu tương tự có thể dễ dàng chuyển đổi thành tín hiệu kỹ thuật số.
she has an analog approach to problem-solving.
Cô ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề theo kiểu tương tự.
analog thermometers are less accurate than digital ones.
Nhiệt kế tương tự kém chính xác hơn nhiệt kế kỹ thuật số.
analog clock
đồng hồ analog
analog signal
tín hiệu analog
analog input
đầu vào analog
analog output
đầu ra analog
analog photography
thực hành nhiếp ảnh analog
analog thinking
phương pháp tư duy analog
analogue to digital
từ tương tự sang số
analogue music
âm nhạc analog
analog record player
máy phát nhạc đĩa than analog
analog gauge
đồng hồ đo analog
the old clock is an analog timepiece.
Đồng hồ cũ là một đồng hồ đeo tay cơ.
analog signals are less susceptible to interference.
Tín hiệu tương tự ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu hơn.
he prefers analog cameras over digital ones.
Anh ấy thích máy ảnh tương tự hơn máy ảnh kỹ thuật số.
this watch has an analog display with hands.
Đồng hồ này có màn hình tương tự với kim.
the music sounds more natural on an analog record player.
Nhạc nghe tự nhiên hơn trên máy phát âm thanh tương tự.
analog learning methods often involve hands-on activities.
Các phương pháp học tập tương tự thường liên quan đến các hoạt động thực hành.
the new phone has both analog and digital features.
Điện thoại mới có cả tính năng tương tự và kỹ thuật số.
analog signals can be easily converted to digital ones.
Tín hiệu tương tự có thể dễ dàng chuyển đổi thành tín hiệu kỹ thuật số.
she has an analog approach to problem-solving.
Cô ấy có cách tiếp cận giải quyết vấn đề theo kiểu tương tự.
analog thermometers are less accurate than digital ones.
Nhiệt kế tương tự kém chính xác hơn nhiệt kế kỹ thuật số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay