| hiện tại phân từ | anchoring |
anchor point
điểm neo
anchor text
văn bản neo
anchor tag
thẻ neo
anchoring effect
hiệu ứng neo đậu
anchoring agent
chất neo đậu
anchoring off Blue Bay.
neo đậu ngoài Vịnh Xanh.
It consists of anchorage system, anchoring mechanism, unanchored system and oilventing system.
Nó bao gồm hệ thống neo đậu, cơ chế neo đậu, hệ thống không neo đậu và hệ thống thông gió dầu.
Objective To describe the techniques of lateral canthal anchoring (canthoplasty and canthopexy) which relate to cosmetic surgery and reconstruction of the lower eyelid and their progress recently.
Mục tiêu Mô tả các kỹ thuật neo đậu góc chân bi (canthoplasty và canthopexy) liên quan đến phẫu thuật thẩm mỹ và tái tạo mí mắt dưới và tiến trình của chúng gần đây.
anchoring a boat in the harbor
neo đậu một chiếc thuyền trong bến cảng
anchoring the news broadcast with a breaking story
mở đầu bản tin thời sự với một câu chuyện bất ngờ
anchoring a tent with pegs
cố định một chiếc lều bằng chốt
anchoring a ship to the seabed
neo đậu một con tàu xuống đáy biển
anchoring a discussion on a specific topic
neo đậu một cuộc thảo luận về một chủ đề cụ thể
anchoring a ladder against the wall
đặt thang chống vào tường
anchoring a relationship with trust
củng cố một mối quan hệ bằng sự tin tưởng
anchoring a documentary with expert interviews
neo đậu một bộ phim tài liệu với các cuộc phỏng vấn chuyên gia
anchoring the team's defense with a strong goalkeeper
củng cố hàng phòng thủ của đội bằng một thủ môn mạnh mẽ
anchoring a business strategy in market research
neo đậu một chiến lược kinh doanh vào nghiên cứu thị trường
anchor point
điểm neo
anchor text
văn bản neo
anchor tag
thẻ neo
anchoring effect
hiệu ứng neo đậu
anchoring agent
chất neo đậu
anchoring off Blue Bay.
neo đậu ngoài Vịnh Xanh.
It consists of anchorage system, anchoring mechanism, unanchored system and oilventing system.
Nó bao gồm hệ thống neo đậu, cơ chế neo đậu, hệ thống không neo đậu và hệ thống thông gió dầu.
Objective To describe the techniques of lateral canthal anchoring (canthoplasty and canthopexy) which relate to cosmetic surgery and reconstruction of the lower eyelid and their progress recently.
Mục tiêu Mô tả các kỹ thuật neo đậu góc chân bi (canthoplasty và canthopexy) liên quan đến phẫu thuật thẩm mỹ và tái tạo mí mắt dưới và tiến trình của chúng gần đây.
anchoring a boat in the harbor
neo đậu một chiếc thuyền trong bến cảng
anchoring the news broadcast with a breaking story
mở đầu bản tin thời sự với một câu chuyện bất ngờ
anchoring a tent with pegs
cố định một chiếc lều bằng chốt
anchoring a ship to the seabed
neo đậu một con tàu xuống đáy biển
anchoring a discussion on a specific topic
neo đậu một cuộc thảo luận về một chủ đề cụ thể
anchoring a ladder against the wall
đặt thang chống vào tường
anchoring a relationship with trust
củng cố một mối quan hệ bằng sự tin tưởng
anchoring a documentary with expert interviews
neo đậu một bộ phim tài liệu với các cuộc phỏng vấn chuyên gia
anchoring the team's defense with a strong goalkeeper
củng cố hàng phòng thủ của đội bằng một thủ môn mạnh mẽ
anchoring a business strategy in market research
neo đậu một chiến lược kinh doanh vào nghiên cứu thị trường
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay