anti-fascist

[Mỹ]/[ˌæntiˈfæsɪst]/
[Anh]/[ˌæntiˈfæsɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chống chủ nghĩa phát xít.
adj. Chống chủ nghĩa phát xít.
v. Chống chủ nghĩa phát xít.
Word Forms
số nhiềuanti-fascists

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-fascist struggle

cuộc đấu tranh chống phát xít

being anti-fascist

là chống phát xít

anti-fascist groups

các nhóm chống phát xít

strongly anti-fascist

rất chống phát xít

anti-fascist movement

phong trào chống phát xít

were anti-fascist

đã chống phát xít

remain anti-fascist

vẫn chống phát xít

anti-fascist stance

điều kiện chống phát xít

an anti-fascist

một người chống phát xít

acted anti-fascist

hành động chống phát xít

Câu ví dụ

the anti-fascist movement gained momentum after the dictator's rise to power.

Phong trào phản phát-xít đã thu hút được nhiều sự ủng hộ hơn sau khi độc tài giả lên nắm quyền.

we must actively support anti-fascist organizations fighting for social justice.

Chúng ta phải tích cực ủng hộ các tổ chức phản phát-xít đang đấu tranh vì công lý xã hội.

the historian meticulously documented the anti-fascist resistance during world war ii.

Người sử học đã cẩn thận ghi chép lại cuộc kháng cự phản phát-xít trong thời kỳ Thế chiến thứ hai.

anti-fascist sentiment grew stronger in response to the government's oppressive policies.

Tình cảm phản phát-xít trở nên mạnh mẽ hơn trong phản ứng với các chính sách hà khắc của chính phủ.

the community organized an anti-fascist rally to protest the hate group's presence.

Địa phương đã tổ chức một cuộc tuần hành phản phát-xít để phản đối sự hiện diện của nhóm cực đoan.

he is a staunch anti-fascist and actively campaigns against far-right ideologies.

Ông là một người phản phát-xít cứng rắn và tích cực chiến dịch chống lại các tư tưởng cực hữu.

the university hosted a lecture series on anti-fascist thought and activism.

Trường đại học đã tổ chức một chuỗi bài giảng về tư tưởng và hoạt động phản phát-xít.

the anti-fascist activists faced significant challenges and repression from the state.

Các nhà hoạt động phản phát-xít đã đối mặt với những thách thức và đàn áp đáng kể từ nhà nước.

it's crucial to understand the historical context of anti-fascist struggles worldwide.

Rất quan trọng để hiểu bối cảnh lịch sử của các cuộc đấu tranh phản phát-xít trên toàn thế giới.

the film powerfully depicted the courage of anti-fascist partisans during the war.

Bộ phim đã mạnh mẽ thể hiện lòng dũng cảm của các chiến sĩ phản phát-xít trong chiến tranh.

we need to build a broad coalition of anti-fascist forces to counter the rising threat.

Chúng ta cần xây dựng một liên minh rộng lớn của các lực lượng phản phát-xít để đối phó với mối đe dọa ngày càng tăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay