| số nhiều | anticyclones |
anticyclone high pressure
khí áp cao xoáy thuận
persistent anticyclone
xoáy thuận kéo dài
anticyclone formation
sự hình thành xoáy thuận
anticyclone weather pattern
mẫu hình thời tiết xoáy thuận
strong anticyclone influence
ảnh hưởng mạnh mẽ của xoáy thuận
anticyclone ridge
lưỡi gà xoáy thuận
anticyclone winds
gió xoáy thuận
a high-pressure anticyclone brought clear skies and warm weather.
một nghịch cao áp mang lại bầu trời quang đãng và thời tiết ấm áp.
the anticyclone is expected to persist for several days.
nghịch cao áp dự kiến sẽ kéo dài trong vài ngày.
meteorologists track the movement of anticyclones closely.
các nhà khí tượng học theo dõi chặt chẽ sự chuyển động của nghịch cao áp.
the anticyclone weakened as it moved over cooler waters.
nghịch cao áp suy yếu khi di chuyển trên các vùng nước lạnh hơn.
anticyclones are associated with calm and stable weather conditions.
các nghịch cao áp liên quan đến các điều kiện thời tiết tĩnh lặng và ổn định.
the anticyclone brought a welcome change from the recent storms.
nghịch cao áp mang lại sự thay đổi đáng hoan nghênh so với những cơn bão gần đây.
strong winds can occur at the edges of an anticyclone.
gió mạnh có thể xảy ra ở mép của một nghịch cao áp.
the anticyclone is responsible for the dry spell in this region.
nghịch cao áp chịu trách nhiệm cho tình trạng khô hạn ở khu vực này.
anticyclones are a common feature of mid-latitude weather patterns.
các nghịch cao áp là một đặc điểm phổ biến của các kiểu thời tiết vĩ độ trung bình.
the anticyclone will likely bring clear skies and sunshine tomorrow.
nghịch cao áp có khả năng sẽ mang lại bầu trời quang đãng và nắng mai.
anticyclone high pressure
khí áp cao xoáy thuận
persistent anticyclone
xoáy thuận kéo dài
anticyclone formation
sự hình thành xoáy thuận
anticyclone weather pattern
mẫu hình thời tiết xoáy thuận
strong anticyclone influence
ảnh hưởng mạnh mẽ của xoáy thuận
anticyclone ridge
lưỡi gà xoáy thuận
anticyclone winds
gió xoáy thuận
a high-pressure anticyclone brought clear skies and warm weather.
một nghịch cao áp mang lại bầu trời quang đãng và thời tiết ấm áp.
the anticyclone is expected to persist for several days.
nghịch cao áp dự kiến sẽ kéo dài trong vài ngày.
meteorologists track the movement of anticyclones closely.
các nhà khí tượng học theo dõi chặt chẽ sự chuyển động của nghịch cao áp.
the anticyclone weakened as it moved over cooler waters.
nghịch cao áp suy yếu khi di chuyển trên các vùng nước lạnh hơn.
anticyclones are associated with calm and stable weather conditions.
các nghịch cao áp liên quan đến các điều kiện thời tiết tĩnh lặng và ổn định.
the anticyclone brought a welcome change from the recent storms.
nghịch cao áp mang lại sự thay đổi đáng hoan nghênh so với những cơn bão gần đây.
strong winds can occur at the edges of an anticyclone.
gió mạnh có thể xảy ra ở mép của một nghịch cao áp.
the anticyclone is responsible for the dry spell in this region.
nghịch cao áp chịu trách nhiệm cho tình trạng khô hạn ở khu vực này.
anticyclones are a common feature of mid-latitude weather patterns.
các nghịch cao áp là một đặc điểm phổ biến của các kiểu thời tiết vĩ độ trung bình.
the anticyclone will likely bring clear skies and sunshine tomorrow.
nghịch cao áp có khả năng sẽ mang lại bầu trời quang đãng và nắng mai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay