| số nhiều | appellations |
wine appellation
phân loại rượu vang
geographical appellation
phân loại địa lý
regional appellation
phân loại khu vực
protected appellation
phân loại được bảo vệ
This appellation pleased him.
Biệt danh này làm anh ấy vui.
Chinese language appellation system takes the relatives appellation terms as the base.
Hệ thống biệt danh của tiếng Trung Quốc lấy các thuật ngữ biệt danh người thân làm cơ sở.
hasn't yet earned the appellation of expert.
chưa đạt được danh hiệu chuyên gia.
The emperor of Russia Peter I was given the appellation “the Great ”.
Nhà vua Peter I của Nga được trao biệt danh 'Đại đế'.
looking for a colorful and evocative title for the book). Anappellation is a name other than a proper name that describes or characterizes and that gains currency primarily through use:
đang tìm một tiêu đề đầy màu sắc và gợi cảm cho cuốn sách). Một biệt danh là một cái tên khác với tên riêng, mô tả hoặc đặc trưng và có được sự lưu thông chủ yếu thông qua sử dụng:
use an appellation for the new product
sử dụng một biệt danh cho sản phẩm mới
appellation of a famous landmark
biệt danh của một địa danh nổi tiếng
appellation for a specific wine
biệt danh cho một loại rượu vang cụ thể
traditional appellation for the dish
biệt danh truyền thống cho món ăn
appellation given to a monarch
biệt danh được trao cho một vị vua
appellation used in the legal field
biệt danh được sử dụng trong lĩnh vực pháp lý
appellation for a high-ranking official
biệt danh cho một quan chức cấp cao
appellation for a professional title
biệt danh cho một chức danh chuyên nghiệp
wine appellation
phân loại rượu vang
geographical appellation
phân loại địa lý
regional appellation
phân loại khu vực
protected appellation
phân loại được bảo vệ
This appellation pleased him.
Biệt danh này làm anh ấy vui.
Chinese language appellation system takes the relatives appellation terms as the base.
Hệ thống biệt danh của tiếng Trung Quốc lấy các thuật ngữ biệt danh người thân làm cơ sở.
hasn't yet earned the appellation of expert.
chưa đạt được danh hiệu chuyên gia.
The emperor of Russia Peter I was given the appellation “the Great ”.
Nhà vua Peter I của Nga được trao biệt danh 'Đại đế'.
looking for a colorful and evocative title for the book). Anappellation is a name other than a proper name that describes or characterizes and that gains currency primarily through use:
đang tìm một tiêu đề đầy màu sắc và gợi cảm cho cuốn sách). Một biệt danh là một cái tên khác với tên riêng, mô tả hoặc đặc trưng và có được sự lưu thông chủ yếu thông qua sử dụng:
use an appellation for the new product
sử dụng một biệt danh cho sản phẩm mới
appellation of a famous landmark
biệt danh của một địa danh nổi tiếng
appellation for a specific wine
biệt danh cho một loại rượu vang cụ thể
traditional appellation for the dish
biệt danh truyền thống cho món ăn
appellation given to a monarch
biệt danh được trao cho một vị vua
appellation used in the legal field
biệt danh được sử dụng trong lĩnh vực pháp lý
appellation for a high-ranking official
biệt danh cho một quan chức cấp cao
appellation for a professional title
biệt danh cho một chức danh chuyên nghiệp
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay