approval

[Mỹ]/əˈpruːvl/
[Anh]/əˈpruːvl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thỏa thuận; sự cho phép; sự công nhận
Word Forms
số nhiềuapprovals

Cụm từ & Cách kết hợp

grant approval

cấp phép

obtain approval

xin phê duyệt

approval of

phê duyệt của

examination and approval

xét duyệt

for approval

để phê duyệt

approval process

quy trình phê duyệt

prior approval

phê duyệt trước

subject to approval

tuân theo phê duyệt

final approval

phê duyệt cuối cùng

approval authority

cơ quan phê duyệt

approval documents

tài liệu phê duyệt

written approval

phê duyệt bằng văn bản

certificate of approval

chứng nhận phê duyệt

project approval

phê duyệt dự án

unanimous approval

phê duyệt nhất trí

official approval

phê duyệt chính thức

on approval

khi được phê duyệt

type approval

phê duyệt kiểu

approval procedure

thủ tục phê duyệt

win approval

giành được sự chấp thuận

seal of approval

dấu chứng nhận

loan approval

phê duyệt cho vay

Câu ví dụ

Mark approval with a nod.

Đánh dấu sự chấp thuận bằng một cái gật đầu.

there was a murmur of approval from the crowd.

Có một tiếng xì xào chấp thuận từ đám đông.

intimate one's approval of a plan

Thể hiện sự chấp thuận của mình đối với một kế hoạch.

The deal had the tacit approval of the President.

Thỏa thuận đã có sự chấp thuận ngầm của Tổng thống.

parliamentary approval of the treaty went through on the nod.

Sự chấp thuận nghị viện đối với hiệp ước đã được thông qua bằng một cái gật đầu.

fans shouting their approval;

Người hâm mộ reo hò thể hiện sự chấp thuận của họ;

The plan was unveiled with the approval from the Minister.

Kế hoạch được công bố với sự chấp thuận của Bộ trưởng.

he never had to court the approval of the political elite.

Anh ta không bao giờ phải tìm cách lấy lòng sự chấp thuận của giới tinh hoa chính trị.

the coalition obtained royal approval for the appointment.

Liên minh đã đạt được sự chấp thuận của hoàng gia cho cuộc bổ nhiệm.

the proposed merger is subject to the approval of the shareholders.

Đề xuất hợp nhất phụ thuộc vào sự chấp thuận của các cổ đông.

Your approval gives me much gratification.

Sự chấp thuận của bạn mang lại cho tôi rất nhiều sự hài lòng.

He beamed his approval of the new idea.

Anh ấy tỏ ra rất vui mừng khi chấp thuận ý tưởng mới.

indicated tacit approval by smiling and winking.

Thể hiện sự chấp thuận ngầm bằng cách mỉm cười và nháy mắt.

Management has given its tacit approval to the plan.

Ban quản lý đã chấp thuận ngầm kế hoạch.

May I take your smile as an indication of approval?

Tôi có thể hiểu nụ cười của bạn là một dấu hiệu của sự chấp thuận chứ?

He showed his approval by smiling.

Anh ấy thể hiện sự chấp thuận của mình bằng cách mỉm cười.

She purred her approval of the suggestion.

Cô ấy bày tỏ sự chấp thuận của mình đối với đề xuất.

The new proposals have won the approval of the board.

Các đề xuất mới đã nhận được sự chấp thuận của hội đồng quản trị.

Ví dụ thực tế

Huawei Vice President Victor Zhang also confirmed the approval.

Phó Chủ tịch Huawei, Victor Zhang, cũng đã xác nhận sự chấp thuận.

Nguồn: CRI Online April 2020 Collection

Major business mergers need U.S. government approval to go through, though.

Các thương vụ sáp nhập kinh doanh lớn cần sự chấp thuận của chính phủ Hoa Kỳ để được thông qua, tuy nhiên.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Would he need congressional approval to do that?

Liệu anh ta có cần sự chấp thuận của Quốc hội để làm điều đó không?

Nguồn: NPR News Summary December 2016

Could you co sign this approval sheet?

Bạn có thể ký chung vào tờ đơn chấp thuận này không?

Nguồn: Workplace Spoken English

So why is it asking for Congress' approval?

Vậy tại sao nó lại yêu cầu sự chấp thuận của Quốc hội?

Nguồn: CNN Selected February 2015 Collection

Biden gave final approval to the plan last Friday.

Biden đã đưa ra sự chấp thuận cuối cùng cho kế hoạch vào cuối tuần trước.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

The deal is pending approval from shareholders and regulators.

Thỏa thuận đang chờ được sự chấp thuận từ các cổ đông và cơ quan quản lý.

Nguồn: China Daily Latest Collection

You don't need my approval. - The kids do.

Bạn không cần sự chấp thuận của tôi. - Các con mới cần.

Nguồn: Movie resources

The prospects for rank and file approval seem slim.

Khả năng được sự chấp thuận của nhân viên có vẻ mong manh.

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

But it has not gotten the approval of Britain's parliament.

Nhưng nó vẫn chưa nhận được sự chấp thuận của nghị viện Anh.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay