| số nhiều | arenas |
sports arena
sân thể thao
political arena
sân chính trị
arena of competition
sân thi đấu
withdrew from the political arena; the world as an arena of moral conflict.
rút lui khỏi đấu trường chính trị; thế giới như một đấu trường xung đột đạo đức.
She entered the political arena at the age of 25.
Cô ấy bước vào đấu trường chính trị khi 25 tuổi.
Chinese working class( proletariate)ascended the arena of politics as an independent political force with consciousness for the first time, and demonstrated its great power.
Giai cấp công nhân Trung Quốc (proletariat) đã bước lên đấu trường chính trị với tư cách là một lực lượng chính trị độc lập có ý thức lần đầu tiên, và thể hiện sức mạnh to lớn của mình.
The Niagara Falls Marineland Theme Park, Niagara Square Mall, Minolta Tower and HSBC Arena are the major attractions in Fort Erie.
Công viên Chủ đề Marineland Thác Nước Niagara, Trung tâm Thương mại Niagara Square, Tòa tháp Minolta và Đấu trường HSBC là những điểm thu hút chính ở Fort Erie.
The gladiators fought bravely in the arena.
Những đấu sĩ đã chiến đấu dũng cảm trong đấu trường.
The political arena can be quite competitive.
Đấu trường chính trị có thể khá cạnh tranh.
The concert was held in a massive arena.
Buổi hòa nhạc được tổ chức trong một đấu trường rộng lớn.
Athletes from around the world compete in this arena.
Các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới tranh tài trong đấu trường này.
The business arena is always evolving.
Đấu trường kinh doanh luôn luôn phát triển.
The gladiator entered the arena with confidence.
Người đấu sĩ bước vào đấu trường với sự tự tin.
The arena was filled with cheering fans.
Đấu trường tràn ngập những người hâm mộ cổ vũ.
The boxing match took place in a crowded arena.
Trận đấu quyền anh diễn ra tại một đấu trường đông đúc.
The political arena is full of intrigue and drama.
Đấu trường chính trị đầy rẫy những âm mưu và kịch tính.
The gladiator emerged victorious from the arena.
Người đấu sĩ đã xuất hiện thắng lợi từ đấu trường.
American politics is the next arena ripe for disruption.
Chính trị Hoa Kỳ là đấu trường tiếp theo đầy tiềm năng cho sự thay đổi.
Nguồn: TimeThe page is a supreme arena for processing.
Trang web là một đấu trường tối thượng để xử lý.
Nguồn: The school of lifeDennis Smith Jr, what is the best NBA arena?
Dennis Smith Jr, đấu trường NBA tốt nhất là gì?
Nguồn: Connection MagazineThousands of the far-right leader's supporters filled the arena.
Hàng ngàn người ủng hộ của nhà lãnh đạo cực hữu đã lấp đầy đấu trường.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022The stage is set for competition in both the civilian and military arenas.
Sân khấu đã sẵn sàng cho cuộc thi ở cả đấu trường dân sự và quân sự.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionThink also, just don't be afraid of new arenas.
Hãy suy nghĩ thêm, đừng sợ những đấu trường mới.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesChinese authorities have stressed that international organizations are not arenas for geopolitical games.
Các nhà chức trách Trung Quốc đã nhấn mạnh rằng các tổ chức quốc tế không phải là đấu trường cho các trò chơi địa chính trị.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionAnd I used to go to this arena that's still there, Blaisdell.
Và tôi từng đến đấu trường này vẫn còn ở đó, Blaisdell.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthEventually, he would leave the arena to become the personal physician to four Roman Emperors.
Cuối cùng, ông sẽ rời khỏi đấu trường để trở thành bác sĩ riêng của bốn vị hoàng đế La Mã.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIt's in the big sports arena on the university campus.
Nó nằm trong đấu trường thể thao lớn trên khuôn viên trường đại học.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.sports arena
sân thể thao
political arena
sân chính trị
arena of competition
sân thi đấu
withdrew from the political arena; the world as an arena of moral conflict.
rút lui khỏi đấu trường chính trị; thế giới như một đấu trường xung đột đạo đức.
She entered the political arena at the age of 25.
Cô ấy bước vào đấu trường chính trị khi 25 tuổi.
Chinese working class( proletariate)ascended the arena of politics as an independent political force with consciousness for the first time, and demonstrated its great power.
Giai cấp công nhân Trung Quốc (proletariat) đã bước lên đấu trường chính trị với tư cách là một lực lượng chính trị độc lập có ý thức lần đầu tiên, và thể hiện sức mạnh to lớn của mình.
The Niagara Falls Marineland Theme Park, Niagara Square Mall, Minolta Tower and HSBC Arena are the major attractions in Fort Erie.
Công viên Chủ đề Marineland Thác Nước Niagara, Trung tâm Thương mại Niagara Square, Tòa tháp Minolta và Đấu trường HSBC là những điểm thu hút chính ở Fort Erie.
The gladiators fought bravely in the arena.
Những đấu sĩ đã chiến đấu dũng cảm trong đấu trường.
The political arena can be quite competitive.
Đấu trường chính trị có thể khá cạnh tranh.
The concert was held in a massive arena.
Buổi hòa nhạc được tổ chức trong một đấu trường rộng lớn.
Athletes from around the world compete in this arena.
Các vận động viên từ khắp nơi trên thế giới tranh tài trong đấu trường này.
The business arena is always evolving.
Đấu trường kinh doanh luôn luôn phát triển.
The gladiator entered the arena with confidence.
Người đấu sĩ bước vào đấu trường với sự tự tin.
The arena was filled with cheering fans.
Đấu trường tràn ngập những người hâm mộ cổ vũ.
The boxing match took place in a crowded arena.
Trận đấu quyền anh diễn ra tại một đấu trường đông đúc.
The political arena is full of intrigue and drama.
Đấu trường chính trị đầy rẫy những âm mưu và kịch tính.
The gladiator emerged victorious from the arena.
Người đấu sĩ đã xuất hiện thắng lợi từ đấu trường.
American politics is the next arena ripe for disruption.
Chính trị Hoa Kỳ là đấu trường tiếp theo đầy tiềm năng cho sự thay đổi.
Nguồn: TimeThe page is a supreme arena for processing.
Trang web là một đấu trường tối thượng để xử lý.
Nguồn: The school of lifeDennis Smith Jr, what is the best NBA arena?
Dennis Smith Jr, đấu trường NBA tốt nhất là gì?
Nguồn: Connection MagazineThousands of the far-right leader's supporters filled the arena.
Hàng ngàn người ủng hộ của nhà lãnh đạo cực hữu đã lấp đầy đấu trường.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022The stage is set for competition in both the civilian and military arenas.
Sân khấu đã sẵn sàng cho cuộc thi ở cả đấu trường dân sự và quân sự.
Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 CollectionThink also, just don't be afraid of new arenas.
Hãy suy nghĩ thêm, đừng sợ những đấu trường mới.
Nguồn: Chronicle of Contemporary CelebritiesChinese authorities have stressed that international organizations are not arenas for geopolitical games.
Các nhà chức trách Trung Quốc đã nhấn mạnh rằng các tổ chức quốc tế không phải là đấu trường cho các trò chơi địa chính trị.
Nguồn: CRI Online June 2023 CollectionAnd I used to go to this arena that's still there, Blaisdell.
Và tôi từng đến đấu trường này vẫn còn ở đó, Blaisdell.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthEventually, he would leave the arena to become the personal physician to four Roman Emperors.
Cuối cùng, ông sẽ rời khỏi đấu trường để trở thành bác sĩ riêng của bốn vị hoàng đế La Mã.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesIt's in the big sports arena on the university campus.
Nó nằm trong đấu trường thể thao lớn trên khuôn viên trường đại học.
Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay