arouses

[Mỹ]/əˈraʊzɪz/
[Anh]/əˈroʊzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó hoặc cái gì đó có cảm giác, cảm xúc hoặc phản ứng; đánh thức hoặc kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

arouses curiosity

khiến người ta tò mò

arouses strong emotions

khiến người ta cảm thấy những cảm xúc mạnh mẽ

arouses public interest

khiến công chúng quan tâm

arouses controversy

khiến xảy ra tranh cãi

arouses admiration

khiến người ta ngưỡng mộ

arouses concern

khiến người ta lo lắng

arouses debate

khiến xảy ra tranh luận

arouses laughter

khiến người ta bật cười

arouses suspicion

khiến người ta nghi ngờ

Câu ví dụ

the movie arouses deep emotions in the audience.

phim ảnh gợi lên những cảm xúc sâu sắc trong khán giả.

his speech arouses interest in environmental issues.

Bài phát biểu của anh ấy khơi gợi sự quan tâm đến các vấn đề môi trường.

the book arouses curiosity about ancient civilizations.

Cuốn sách khơi gợi sự tò mò về các nền văn minh cổ đại.

the artwork arouses admiration from critics and viewers alike.

Tác phẩm nghệ thuật gợi lên sự ngưỡng mộ từ cả những nhà phê bình và người xem.

the news arouses concern among the local community.

Tin tức gây ra sự lo lắng trong cộng đồng địa phương.

her performance arouses excitement in the crowd.

Sự thể hiện của cô ấy khơi gợi sự phấn khích trong đám đông.

the documentary arouses awareness about climate change.

Nhật ký tài liệu khơi gợi nhận thức về biến đổi khí hậu.

the fragrance arouses pleasant memories of childhood.

Mùi hương gợi lên những kỷ niệm êm dịu về tuổi thơ.

the lecture arouses debate among the students.

Bài giảng khơi dậy cuộc tranh luận giữa các sinh viên.

the proposal arouses skepticism from experts in the field.

Đề xuất gây ra sự hoài nghi từ các chuyên gia trong lĩnh vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay