arrogantly

[Mỹ]/'ærəgəntli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách kiêu ngạo; thể hiện sự tự tin quá mức mà không tìm kiếm ý kiến của người khác

Câu ví dụ

arrogantly claims to have a monopoly on the truth.

tự tin thái quá tuyên bố rằng mình có độc quyền sự thật.

28 Punish those who tyrannize over us and arrogantly mistreat us.

Trừng phạt những kẻ chuyên chế và đối xử với chúng ta một cách kiêu ngạo.

Causes the human to be progressive modestly, arrogantly enable the human to retrocede!

Khiến con người khiêm tốn tiến bộ, kiêu ngạo cho phép con người lùi bước!

He walked arrogantly into the room.

Anh ta bước vào phòng một cách kiêu ngạo.

She spoke arrogantly to her subordinates.

Cô ta nói với cấp dưới của mình một cách kiêu ngạo.

The celebrity behaved arrogantly towards the fans.

Người nổi tiếng cư xử kiêu ngạo với người hâm mộ.

He arrogantly dismissed all criticism.

Anh ta kiêu ngạo bác bỏ tất cả những lời chỉ trích.

The politician arrogantly ignored the concerns of the public.

Chính trị gia đã kiêu ngạo phớt lờ những lo ngại của công chúng.

She arrogantly flaunted her wealth.

Cô ta kiêu ngạo khoe khoang sự giàu có của mình.

The boss spoke arrogantly to his employees.

Ông chủ đã nói với nhân viên của mình một cách kiêu ngạo.

The bully behaved arrogantly towards his classmates.

Kẻ bắt nạt cư xử kiêu ngạo với các bạn cùng lớp của mình.

She arrogantly assumed she was always right.

Cô ta kiêu ngạo cho rằng mình luôn luôn đúng.

He arrogantly refused to listen to any advice.

Anh ta kiêu ngạo từ chối nghe bất kỳ lời khuyên nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay