attaches importance to
đặt tầm quan trọng
attaches itself to
gắn bó với
he attaches great importance to education.
anh ta rất coi trọng giáo dục.
she attaches a photo to her application.
cô ấy đính kèm một bức ảnh vào đơn đăng ký của mình.
the teacher attaches stickers to the students' work.
giáo viên dán nhãn lên bài làm của học sinh.
he attaches a label to each box.
anh ta dán nhãn lên mỗi hộp.
she attaches herself to the group project.
cô ấy gắn bó với dự án nhóm.
the document attaches the relevant files.
tài liệu đính kèm các tệp liên quan.
he attaches himself to the cause of environmental protection.
anh ta gắn bó với sự nghiệp bảo vệ môi trường.
the company attaches importance to customer feedback.
công ty coi trọng phản hồi của khách hàng.
she attaches a note to remind herself.
cô ấy dán một ghi chú để nhắc nhở bản thân.
the artist attaches meaning to every brushstroke.
nghệ sĩ gắn ý nghĩa cho mỗi nét vẽ.
attaches importance to
đặt tầm quan trọng
attaches itself to
gắn bó với
he attaches great importance to education.
anh ta rất coi trọng giáo dục.
she attaches a photo to her application.
cô ấy đính kèm một bức ảnh vào đơn đăng ký của mình.
the teacher attaches stickers to the students' work.
giáo viên dán nhãn lên bài làm của học sinh.
he attaches a label to each box.
anh ta dán nhãn lên mỗi hộp.
she attaches herself to the group project.
cô ấy gắn bó với dự án nhóm.
the document attaches the relevant files.
tài liệu đính kèm các tệp liên quan.
he attaches himself to the cause of environmental protection.
anh ta gắn bó với sự nghiệp bảo vệ môi trường.
the company attaches importance to customer feedback.
công ty coi trọng phản hồi của khách hàng.
she attaches a note to remind herself.
cô ấy dán một ghi chú để nhắc nhở bản thân.
the artist attaches meaning to every brushstroke.
nghệ sĩ gắn ý nghĩa cho mỗi nét vẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay