attains

[Mỹ]/əˈteɪnz/
[Anh]/əˈtɛnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đạt được hoặc đến một cái gì đó sau nỗ lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

attains its peak

đạt đến đỉnh cao

attains success

đạt được thành công

attains international recognition

đạt được sự công nhận quốc tế

attains the goal

đạt được mục tiêu

attains enlightenment

đạt được giác ngộ

attains a goal

đạt được một mục tiêu

attains maturity

đạt được sự trưởng thành

attains his/her potential

đạt được tiềm năng của mình

attains recognition

đạt được sự công nhận

attains the top

đạt đến đỉnh cao

attains a balance

đạt được sự cân bằng

Câu ví dụ

she attains her goals through hard work.

Cô ấy đạt được mục tiêu của mình thông qua sự chăm chỉ.

the athlete attains a new personal record.

Vận động viên đạt được kỷ lục cá nhân mới.

he finally attains the recognition he deserves.

Cuối cùng, anh ấy đạt được sự công nhận mà anh ấy xứng đáng.

the student attains high marks in her exams.

Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi của cô ấy.

she attains a sense of peace through meditation.

Cô ấy đạt được sự bình tĩnh thông qua thiền định.

the company attains significant market share.

Công ty đạt được thị phần đáng kể.

he attains mastery in his craft after years of practice.

Anh ấy đạt được sự thành thạo trong nghề thủ công của mình sau nhiều năm luyện tập.

they attains their objectives with strategic planning.

Họ đạt được các mục tiêu của họ với kế hoạch chiến lược.

the project attains funding from various sources.

Dự án đạt được nguồn tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.

she attains happiness by helping others.

Cô ấy đạt được hạnh phúc bằng cách giúp đỡ người khác.

the student attains high marks in exams.

Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi.

with dedication, she attains her dreams.

Với sự tận tâm, cô ấy đạt được ước mơ của mình.

through perseverance, he attains success.

Thông qua sự kiên trì, anh ấy đạt được thành công.

the company attains a leading position in the market.

Công ty đạt được vị trí dẫn đầu trên thị trường.

the project attains its objectives ahead of schedule.

Dự án đạt được các mục tiêu của nó sớm hơn dự kiến.

he attains fluency in english after years of practice.

Anh ấy đạt được sự thông thạo tiếng Anh sau nhiều năm luyện tập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay