attains its peak
đạt đến đỉnh cao
attains success
đạt được thành công
attains international recognition
đạt được sự công nhận quốc tế
attains the goal
đạt được mục tiêu
attains enlightenment
đạt được giác ngộ
attains a goal
đạt được một mục tiêu
attains maturity
đạt được sự trưởng thành
attains his/her potential
đạt được tiềm năng của mình
attains recognition
đạt được sự công nhận
attains the top
đạt đến đỉnh cao
attains a balance
đạt được sự cân bằng
she attains her goals through hard work.
Cô ấy đạt được mục tiêu của mình thông qua sự chăm chỉ.
the athlete attains a new personal record.
Vận động viên đạt được kỷ lục cá nhân mới.
he finally attains the recognition he deserves.
Cuối cùng, anh ấy đạt được sự công nhận mà anh ấy xứng đáng.
the student attains high marks in her exams.
Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi của cô ấy.
she attains a sense of peace through meditation.
Cô ấy đạt được sự bình tĩnh thông qua thiền định.
the company attains significant market share.
Công ty đạt được thị phần đáng kể.
he attains mastery in his craft after years of practice.
Anh ấy đạt được sự thành thạo trong nghề thủ công của mình sau nhiều năm luyện tập.
they attains their objectives with strategic planning.
Họ đạt được các mục tiêu của họ với kế hoạch chiến lược.
the project attains funding from various sources.
Dự án đạt được nguồn tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.
she attains happiness by helping others.
Cô ấy đạt được hạnh phúc bằng cách giúp đỡ người khác.
the student attains high marks in exams.
Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi.
with dedication, she attains her dreams.
Với sự tận tâm, cô ấy đạt được ước mơ của mình.
through perseverance, he attains success.
Thông qua sự kiên trì, anh ấy đạt được thành công.
the company attains a leading position in the market.
Công ty đạt được vị trí dẫn đầu trên thị trường.
the project attains its objectives ahead of schedule.
Dự án đạt được các mục tiêu của nó sớm hơn dự kiến.
he attains fluency in english after years of practice.
Anh ấy đạt được sự thông thạo tiếng Anh sau nhiều năm luyện tập.
attains its peak
đạt đến đỉnh cao
attains success
đạt được thành công
attains international recognition
đạt được sự công nhận quốc tế
attains the goal
đạt được mục tiêu
attains enlightenment
đạt được giác ngộ
attains a goal
đạt được một mục tiêu
attains maturity
đạt được sự trưởng thành
attains his/her potential
đạt được tiềm năng của mình
attains recognition
đạt được sự công nhận
attains the top
đạt đến đỉnh cao
attains a balance
đạt được sự cân bằng
she attains her goals through hard work.
Cô ấy đạt được mục tiêu của mình thông qua sự chăm chỉ.
the athlete attains a new personal record.
Vận động viên đạt được kỷ lục cá nhân mới.
he finally attains the recognition he deserves.
Cuối cùng, anh ấy đạt được sự công nhận mà anh ấy xứng đáng.
the student attains high marks in her exams.
Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi của cô ấy.
she attains a sense of peace through meditation.
Cô ấy đạt được sự bình tĩnh thông qua thiền định.
the company attains significant market share.
Công ty đạt được thị phần đáng kể.
he attains mastery in his craft after years of practice.
Anh ấy đạt được sự thành thạo trong nghề thủ công của mình sau nhiều năm luyện tập.
they attains their objectives with strategic planning.
Họ đạt được các mục tiêu của họ với kế hoạch chiến lược.
the project attains funding from various sources.
Dự án đạt được nguồn tài trợ từ nhiều nguồn khác nhau.
she attains happiness by helping others.
Cô ấy đạt được hạnh phúc bằng cách giúp đỡ người khác.
the student attains high marks in exams.
Sinh viên đạt được điểm số cao trong các kỳ thi.
with dedication, she attains her dreams.
Với sự tận tâm, cô ấy đạt được ước mơ của mình.
through perseverance, he attains success.
Thông qua sự kiên trì, anh ấy đạt được thành công.
the company attains a leading position in the market.
Công ty đạt được vị trí dẫn đầu trên thị trường.
the project attains its objectives ahead of schedule.
Dự án đạt được các mục tiêu của nó sớm hơn dự kiến.
he attains fluency in english after years of practice.
Anh ấy đạt được sự thông thạo tiếng Anh sau nhiều năm luyện tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay