succeeds

[US]/səkˈsiːdz/
[UK]/səkˈsiːdz/
Frequency: Very High

Translation

v. đạt được thành công; hoàn thành; đạt được thành công; kết thúc hoặc hoàn thành cái gì đó; thừa kế hoặc tiếp quản; đạt được một mục tiêu hoặc mục đích

Phrases & Collocations

success succeeds

thành công đạt được

team succeeds

đội ngũ đạt được

project succeeds

dự án đạt được

effort succeeds

nỗ lực đạt được

strategy succeeds

chiến lược đạt được

plan succeeds

kế hoạch đạt được

goal succeeds

mục tiêu đạt được

method succeeds

phương pháp đạt được

approach succeeds

cách tiếp cận đạt được

process succeeds

quy trình đạt được

Example Sentences

she succeeds in her career through hard work.

Cô ấy thành công trong sự nghiệp của mình nhờ sự chăm chỉ.

if he succeeds, it will be a great achievement.

Nếu anh ấy thành công, đó sẽ là một thành tựu lớn.

the project succeeds only with teamwork.

Dự án chỉ thành công nhờ sự hợp tác của cả nhóm.

he succeeds where others have failed.

Anh ấy thành công ở nơi những người khác đã thất bại.

she always succeeds in convincing others.

Cô ấy luôn thành công trong việc thuyết phục người khác.

success comes to those who believe they can succeed.

Thành công đến với những người tin rằng họ có thể thành công.

the company succeeds by innovating its products.

Công ty thành công bằng cách đổi mới sản phẩm của mình.

he succeeds in balancing work and personal life.

Anh ấy thành công trong việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân.

she succeeds in overcoming her challenges.

Cô ấy thành công trong việc vượt qua những thử thách của mình.

they succeed in launching the new app on time.

Họ thành công trong việc ra mắt ứng dụng mới đúng thời hạn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now