attended the meeting
tham gia cuộc họp
attending classes
tham gia các lớp học
attended a concert
tham gia một buổi hòa nhạc
attends regularly
tham gia thường xuyên
attended previously
đã từng tham gia
attending a workshop
tham gia một hội thảo
attends school
đi học
attends lectures
tham gia các bài giảng
attends events
tham gia các sự kiện
attending training
tham gia đào tạo
i attended the conference on renewable energy last week.
Tôi đã tham dự hội nghị về năng lượng tái tạo tuần trước.
she attended a workshop on effective communication skills.
Cô ấy đã tham dự một hội thảo về kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
he attended the meeting virtually due to travel restrictions.
Anh ấy đã tham dự cuộc họp trực tuyến do hạn chế đi lại.
many students attended the career fair to explore opportunities.
Nhiều sinh viên đã tham dự hội chợ việc làm để khám phá các cơ hội.
they attended a fundraising gala for the local hospital.
Họ đã tham dự một buổi dạ tiệc gây quỹ cho bệnh viện địa phương.
did you attend the training session on data security?
Bạn có tham dự buổi đào tạo về bảo mật dữ liệu không?
the team attended a series of webinars on project management.
Nhóm đã tham dự một loạt các hội thảo trực tuyến về quản lý dự án.
we attended a concert featuring a famous orchestra.
Chúng tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc có sự góp mặt của một dàn nhạc nổi tiếng.
a large crowd attended the political rally in the park.
Một đám đông lớn đã tham dự cuộc biểu tình chính trị trong công viên.
the children attended a puppet show at the community center.
Trẻ em đã tham dự một buổi biểu diễn múa rối tại trung tâm cộng đồng.
he attended a lecture given by a renowned professor.
Anh ấy đã tham dự một bài giảng do một giáo sư nổi tiếng trình bày.
attended the meeting
tham gia cuộc họp
attending classes
tham gia các lớp học
attended a concert
tham gia một buổi hòa nhạc
attends regularly
tham gia thường xuyên
attended previously
đã từng tham gia
attending a workshop
tham gia một hội thảo
attends school
đi học
attends lectures
tham gia các bài giảng
attends events
tham gia các sự kiện
attending training
tham gia đào tạo
i attended the conference on renewable energy last week.
Tôi đã tham dự hội nghị về năng lượng tái tạo tuần trước.
she attended a workshop on effective communication skills.
Cô ấy đã tham dự một hội thảo về kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
he attended the meeting virtually due to travel restrictions.
Anh ấy đã tham dự cuộc họp trực tuyến do hạn chế đi lại.
many students attended the career fair to explore opportunities.
Nhiều sinh viên đã tham dự hội chợ việc làm để khám phá các cơ hội.
they attended a fundraising gala for the local hospital.
Họ đã tham dự một buổi dạ tiệc gây quỹ cho bệnh viện địa phương.
did you attend the training session on data security?
Bạn có tham dự buổi đào tạo về bảo mật dữ liệu không?
the team attended a series of webinars on project management.
Nhóm đã tham dự một loạt các hội thảo trực tuyến về quản lý dự án.
we attended a concert featuring a famous orchestra.
Chúng tôi đã tham dự một buổi hòa nhạc có sự góp mặt của một dàn nhạc nổi tiếng.
a large crowd attended the political rally in the park.
Một đám đông lớn đã tham dự cuộc biểu tình chính trị trong công viên.
the children attended a puppet show at the community center.
Trẻ em đã tham dự một buổi biểu diễn múa rối tại trung tâm cộng đồng.
he attended a lecture given by a renowned professor.
Anh ấy đã tham dự một bài giảng do một giáo sư nổi tiếng trình bày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay