avian

[Mỹ]/'eɪvɪən/
[Anh]/'evɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chim; đặc trưng cho chim hoặc liên quan đến chim

Cụm từ & Cách kết hợp

avian flu

cúm gia cầm

avian species

loài chim

avian habitat

môi trường sống của chim

avian influenza

cúm gia cầm

avian influenza virus

virus cúm gia cầm

Câu ví dụ

Objective Preparation of specific transfer factor (TF) of avian influenza virus (AIV) and approach of immunopotentiation action to avian influenza vaccinum inactivatum.

Chuẩn bị khách quan của yếu tố chuyển đổi đặc hiệu (TF) của virus cúm gia cầm (AIV) và phương pháp tiếp cận hành động tăng cường miễn dịch đối với vắc-xin bất hoạt cúm gia cầm.

Avian leukosis virus subgroup J (ALV-J) is a retrovirus which infects meat-type chickens.

Virus u lympho gia cầm nhóm J (ALV-J) là một retrovirus gây nhiễm cho gà thịt.

The occurrence of Avian Leukosis Virus-J Subgroup on the Commercial layer of Roman reported was the first time at home and abroad.

Sự xuất hiện của Virus u lympho gia cầm nhóm J trên giống gà tây thương mại của Roman được báo cáo là lần đầu tiên ở trong và ngoài nước.

Marek"s disease;glycoproteinB(gB);avian influenza virus;Hemagglutinin (HA);Newcastle disease;Fusion protein(F);recombinant fowlpox virus.

Bệnh Marek; glycoproteinB(gB); virus cúm gia cầm; Hemagglutinin (HA); bệnh Newcastle; Fusion protein(F); virus đậu gà tái tổ hợp.

Avian flu basically is to pass excrement and urine the pollution that waits to basket of dress, shoe, equipment, egg is pestiferous.

Cúm gia cầm về cơ bản là truyền qua phân và nước tiểu gây ô nhiễm cho giỏ đựng quần áo, giày dép, thiết bị, trứng là bệnh truyền nhiễm.

Ví dụ thực tế

Avian species, they got to stay hydrated.

Các loài chim, chúng phải giữ đủ nước.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

A human case of H5N6 avian flu has been confirmed in Guangdong.

Một trường hợp bệnh cúm gia cầm H5N6 ở người đã được xác nhận tại Quảng Đông.

Nguồn: CRI Online December 2014 Collection

YURKEVICH: The highly pathogenic avian influenza, or avian flu, is largely to blame.

YURKEVICH: Bệnh cúm gia cầm gây bệnh cao, hay còn gọi là cúm gia cầm, phần lớn là nguyên nhân.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2023 Compilation

Our resident adventure Bill Weir takes us to some wetlands in Uganda where avian life dominates.

Nhà thám hiểm thường trú của chúng tôi, Bill Weir, đưa chúng tôi đến một số khu vực đất ngập nước ở Uganda, nơi cuộc sống của chim thống trị.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

BILL WEIR, CNN CLIMATE CORRESPONDENT: In the wetlands of Western Uganda, avian life reigns supreme.

BILL WEIR, PHÓNG VIÊN THỜI TRỜI CNN: Trong các vùng đất ngập nước ở Tây Uganda, cuộc sống của chim là tối cao.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The effects of warming on avian malaria were not universal.

Tác động của quá trình ấm lên đối với bệnh sốt rét chim không phải là phổ quát.

Nguồn: The Economist - Technology

But these elegant avians actually lead complex social lives.

Nhưng những loài chim thanh lịch này thực sự có cuộc sống xã hội phức tạp.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2021 Collection

These murder birds were one-of-a-kind in avian history.

Những loài chim giết người này là vô cùng độc đáo trong lịch sử của chim.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

At least that's what an avian paleontologist would have done.

Ít nhất đó là điều mà một nhà cổ sinh vật học chim sẽ làm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Many Regional Committees also addressed the threat posed by avian influenza.

Nhiều Ủy ban Khu vực cũng đã giải quyết mối đe dọa do cúm gia cầm gây ra.

Nguồn: 2010 Edition Level 2 Interpretation Practice Textbook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay