bathed in sunlight
tắm đẫm ánh nắng
bathed in sweat
tắm đẫm mồ hôi
bathed in silence
tắm đẫm sự im lặng
bathed in glory
tắm đẫm vinh quang
bathed in moonlight
tắm đẫm ánh trăng
being bathed
đang được tắm
bathed herself
tự tắm
bathed the baby
tắm cho em bé
bathed in warmth
tắm đẫm sự ấm áp
bathed in tears
tắm đẫm nước mắt
the baby was bathed in warm, soapy water.
Em bé được tắm trong nước ấm có xà phòng.
the city was bathed in golden sunlight.
Thành phố được tắm trong ánh nắng vàng.
she bathed her face in cool water to refresh herself.
Cô ấy rửa mặt bằng nước mát để làm mới mình.
the landscape was bathed in a soft, ethereal glow.
Phong cảnh được tắm trong ánh sáng mờ ảo, huyền ảo.
he bathed in the glory of his team's victory.
Anh ấy đắm mình trong vinh quang của chiến thắng của đội.
the room was bathed in the light of the setting sun.
Căn phòng được tắm trong ánh sáng của mặt trời lặn.
the athlete bathed his muscles after the intense workout.
Vận động viên tắm cho cơ bắp của mình sau khi tập luyện cường độ cao.
the garden was bathed in the morning dew.
Khu vườn được tắm trong sương mai.
the statue was bathed in a spotlight on the stage.
Tượng được chiếu sáng bởi đèn chiếu trên sân khấu.
the forest was bathed in a misty haze.
Khu rừng được tắm trong sương mù.
the singer bathed the audience in gratitude for their support.
Ca sĩ ngập tràn sự biết ơn khán giả vì sự ủng hộ của họ.
bathed in sunlight
tắm đẫm ánh nắng
bathed in sweat
tắm đẫm mồ hôi
bathed in silence
tắm đẫm sự im lặng
bathed in glory
tắm đẫm vinh quang
bathed in moonlight
tắm đẫm ánh trăng
being bathed
đang được tắm
bathed herself
tự tắm
bathed the baby
tắm cho em bé
bathed in warmth
tắm đẫm sự ấm áp
bathed in tears
tắm đẫm nước mắt
the baby was bathed in warm, soapy water.
Em bé được tắm trong nước ấm có xà phòng.
the city was bathed in golden sunlight.
Thành phố được tắm trong ánh nắng vàng.
she bathed her face in cool water to refresh herself.
Cô ấy rửa mặt bằng nước mát để làm mới mình.
the landscape was bathed in a soft, ethereal glow.
Phong cảnh được tắm trong ánh sáng mờ ảo, huyền ảo.
he bathed in the glory of his team's victory.
Anh ấy đắm mình trong vinh quang của chiến thắng của đội.
the room was bathed in the light of the setting sun.
Căn phòng được tắm trong ánh sáng của mặt trời lặn.
the athlete bathed his muscles after the intense workout.
Vận động viên tắm cho cơ bắp của mình sau khi tập luyện cường độ cao.
the garden was bathed in the morning dew.
Khu vườn được tắm trong sương mai.
the statue was bathed in a spotlight on the stage.
Tượng được chiếu sáng bởi đèn chiếu trên sân khấu.
the forest was bathed in a misty haze.
Khu rừng được tắm trong sương mù.
the singer bathed the audience in gratitude for their support.
Ca sĩ ngập tràn sự biết ơn khán giả vì sự ủng hộ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay