beams

[Mỹ]/biːmz/
[Anh]/beems/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một yếu tố cấu trúc, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, được sử dụng để hỗ trợ một mái nhà hoặc sàn.; Một bó hoặc nhóm của một cái gì đó, chẳng hạn như tia sáng hoặc sóng radio.
v. Phát ra ánh sáng và nhiệt, như mặt trời.; Cười tươi hoặc trông hài lòng.; Phát sóng hoặc truyền sóng radio hoặc tín hiệu.; Gửi ra một chùm ánh sáng hoặc nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

beams of light

tia sáng

sun's beams

tia nắng mặt trời

moonbeams shining

ánh trăng lung linh

search beams

tia tìm kiếm

laser beams

tia laser

construction beams

dầm xây dựng

beams of sound

tia âm thanh

Câu ví dụ

the beams of light illuminated the dark room.

những tia sáng chiếu sáng căn phòng tối.

the engineer designed the beams to support the roof.

kỹ sư đã thiết kế các dầm để hỗ trợ mái nhà.

the sun's beams broke through the clouds.

những tia nắng mặt trời xuyên qua những đám mây.

she smiled, and her face beamed with happiness.

cô ấy mỉm cười, và khuôn mặt cô ấy rạng rỡ hạnh phúc.

the construction crew installed steel beams for the building.

đội ngũ xây dựng đã lắp đặt các dầm thép cho tòa nhà.

the beams of the bridge were carefully measured.

các dầm của cây cầu đã được đo đạc cẩn thận.

he beamed with pride when he received the award.

anh ấy rạng rỡ tự hào khi nhận được giải thưởng.

the old house had wooden beams that added character.

ngôi nhà cổ có những dầm gỗ mang lại nét đặc trưng.

the lighthouse beams guided the ships safely to shore.

những tia sáng của ngọn hải đăng đã hướng dẫn các tàu an toàn đến bờ.

the beams of the stage lights created a stunning effect.

những tia sáng của đèn sân khấu đã tạo ra hiệu ứng lộng lẫy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay