beautify

[Mỹ]/ˈbjuːtɪfaɪ/
[Anh]/ˈbjuːtɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm đẹp hoặc hấp dẫn bằng cách thêm các yếu tố trang trí
vi. trở nên đẹp hơn hoặc hấp dẫn hơn
Word Forms
thì quá khứbeautified
ngôi thứ ba số ítbeautifies
quá khứ phân từbeautified
hiện tại phân từbeautifying
số nhiềubeautifies

Câu ví dụ

The City Council has a manifold plan to beautify the city.

Đội ngũ Hội đồng Thành phố có một kế hoạch đa dạng để làm đẹp cho thành phố.

the special formula continues to beautify your tan when the day is done.

Công thức đặc biệt này tiếp tục làm đẹp làn da rám nắng của bạn khi ngày đã kết thúc.

A:That works, but planting things like spearmint, southernwood, and tansy could both beautify your yard and deter your invaders.

A: Điều đó có hiệu quả, nhưng trồng những loại cây như bạc hà, hương thảo và tansy có thể vừa làm đẹp sân vườn của bạn vừa ngăn chặn những kẻ xâm nhập.

Ingredients: Rose essence oil, ultraviolet radiation absorbefacient, super-tiny pearl powder, natural beautifying and whitening agent, Vitamin C Extraction.

Thành phần: Dầu tinh chất hồng, chất hấp thụ tia cực tím, bột ngọc trai siêu nhỏ, chất làm đẹp và làm trắng tự nhiên, Chiết xuất Vitamin C.

About the precious cultural heritage, we should study it with awestricken attitudes and take care of it.Passing on the lacquer-ware craft will beautify our life and inherit our culture.

Về di sản văn hóa quý giá, chúng ta nên nghiên cứu nó với sự sùng bái và quan tâm. Truyền lại nghề thủ công mỹ nghệ sơn sẽ làm đẹp cuộc sống của chúng ta và kế thừa văn hóa của chúng ta.

I am unconfident and upset, and don't know that never does the mirror beautify or uglify me, it is my heart that has enslaved me to it.

Tôi thiếu tự tin và bực bội, và không biết rằng gương chẳng bao giờ làm tôi đẹp hơn hay xấu đi hơn, chính trái tim tôi đã khiến tôi bị trói buộc với nó.

Ví dụ thực tế

Flax, too, has beautified human life for centuries.

Hoa lanh, cũng đã làm đẹp cuộc sống của con người hàng thế kỷ.

Nguồn: Listening Digest

It was not about beautifying a place by bringing art to it.

Không phải là về việc làm đẹp một nơi bằng cách mang nghệ thuật đến đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2016 Collection

A watch is here to tell us the time and to beautify the wrist.

Đồng hồ ở đây để báo giờ và làm đẹp cổ tay.

Nguồn: Chanel J12 Global Advertising Campaign

" We're just beautifying the school and the kids are enjoying and having fun" .

“Chúng tôi chỉ đang làm đẹp trường học và các em đang vui vẻ và có niềm vui.”

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The Cantonese believe it can help to clean the blood, increase vitality and beautify the skin.

Người Quảng Đông tin rằng nó có thể giúp thanh lọc máu, tăng cường sinh lực và làm đẹp da.

Nguồn: Beautiful China

And, ever since that point, artisans have been trying to beautify the divine word through that pen.

Và kể từ thời điểm đó, các nghệ nhân đã cố gắng làm đẹp những lời thiêng liêng thông qua ngòi bút đó.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

Oh. And ladies, we have been asked by the city council to beautify the center divider on main street.

Ồ. Và các quý cô, chúng tôi đã được hội đồng thành phố yêu cầu làm đẹp vạch ngăn giữa trên đường phố chính.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

The appearance of the scraggly Yankee mounds defeated all the efforts of the ladies to beautify those of their own dead.

Hình dáng của những đống đất Yankee lởm chởm đã phá hỏng mọi nỗ lực của các quý cô trong việc làm đẹp những nơi chôn cất người chết của họ.

Nguồn: Gone with the Wind

Finally, the industry will beautify the corpse.

Cuối cùng, ngành công nghiệp sẽ làm đẹp xác chết.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 Collection

" The voice that beautifies the land, " Chani said.

" Giọng nói làm đẹp vùng đất, " Chani nói.

Nguồn: "Dune" audiobook

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay