biological

[Mỹ]/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/
[Anh]/ˌbaɪəˈlɑːdʒɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến sinh học hoặc sinh vật sống
Word Forms
số nhiềubiologicals

Cụm từ & Cách kết hợp

biological research

nghiên cứu sinh học

biological diversity

đa dạng sinh học

biological processes

các quá trình sinh học

biological characteristics

đặc điểm sinh học

biological treatment

xử lý sinh học

biological activity

hoạt động sinh học

biological engineering

kỹ thuật sinh học

biological control

kiểm soát sinh học

biological effect

tác động sinh học

biological process

tiến trình sinh học

biological system

hệ thống sinh học

biological clock

đồng hồ sinh học

biological oxidation

oxy hóa sinh học

biological mother

mẹ sinh học

biological information

thông tin sinh học

biological product

sản phẩm sinh học

biological sample

mẫu sinh học

biological weapon

vũ khí sinh học

biological nitrogen fixation

cố định nitơ sinh học

biological indicator

chỉ thị sinh học

biological chemistry

hóa sinh

biological father

bố sinh học

Câu ví dụ

the child's biological parents; his biological sister.

cha mẹ sinh học của đứa trẻ; chị gái ruột của anh ấy.

biological contact oxidation process

quá trình oxy hóa tiếp xúc sinh học .

the infant's biological need to suckle.

Nhu cầu bú sữa mẹ sinh học của trẻ sơ sinh.

It is a question of interest to biological science.

Đây là một câu hỏi quan tâm đến khoa học sinh học.

biological anaerobic treatment of wastewater

xử lý sinh học thiếu khí của nước thải

the human adoption of practices which are conformable to biological constraints.

Việc con người áp dụng các phương pháp phù hợp với các giới hạn sinh học.

her biological clock is going ding-dong.

Đồng hồ sinh học của cô ấy đang reo ding-dong.

he points to a parallel between biological evolution and cognitive development.

anh ấy chỉ ra một sự tương đồng giữa tiến hóa sinh học và sự phát triển nhận thức.

Biochronology The measurement of geological time using biological events.

Định niên đại sinh vật học: phép đo thời gian địa chất bằng các sự kiện sinh học.

The paper is about application of several technology on biological chemistry in hereditism.

Bài báo nói về ứng dụng của nhiều công nghệ trong hóa sinh sinh học về di truyền.

Instinct s_e_x is biological s_e_x that follows the biological rhythm, while humanistic s_e_x is moral s_e_x that follows the law of morality, and is also called sapiential s_e_x.

Khả năng sinh sản là tình dục sinh học đi theo nhịp sinh học, trong khi tình dục nhân văn là tình dục đạo đức tuân theo luật đạo đức, và còn được gọi là tình dục khôn ngoan.

Biorhythm A periodic physiological or behavioral change that is controlled by a biological clock.

Nhịp sinh học: Sự thay đổi sinh lý hoặc hành vi tuần hoàn được kiểm soát bởi đồng hồ sinh học.

Objective To evaluate the irritation of biological amnion by intracutaneous stimulation test in rabbits.

Mục tiêu: Đánh giá kích ứng của màng ối sinh học bằng thử nghiệm kích thích dưới da ở thỏ.

The resistance to dimehypo and cartap did not decrease the biological characteristics in diamondback moth.

Sự kháng lại dimehypo và cartap không làm giảm các đặc điểm sinh học ở sâu kim.

She did so using a biological gizmo called a morpholino.

Cô ấy đã làm như vậy bằng cách sử dụng một thiết bị sinh học được gọi là morpholino.

In biological terminology life is divided into two groups: plants and animals.

Trong thuật ngữ sinh học, sự sống được chia thành hai nhóm: thực vật và động vật.

Ví dụ thực tế

There is a biological rhythm for learning.

Có một nhịp sinh học cho việc học tập.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Biological therapies, such as Rituximab, cyclosporine, belimumab.

Các liệu pháp sinh học, chẳng hạn như Rituximab, cyclosporine, belimumab.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

There are a number of biological factors associated with insomnia.

Có một số yếu tố sinh học liên quan đến chứng mất ngủ.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Today, these digital brains are far less smart than our biological brains.

Ngày nay, những bộ não kỹ thuật số này thông minh hơn nhiều so với bộ não sinh học của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The reason for this biological scavenger hunt?

Lý do cho cuộc săn lùng sinh học này là gì?

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 Collection

Another way to diagnose leptospirosis is by identifying the bacteria in biological samples.

Một cách khác để chẩn đoán bệnh leptospirosis là xác định vi khuẩn trong các mẫu sinh học.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

That could be a biological explanation for this.

Đó có thể là một lời giải thích sinh học cho điều này.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

That is biological, and you know it.

Đó là sinh học, và bạn biết điều đó.

Nguồn: Modern Family - Season 07

The reasons could be technical or biological.

Lý do có thể là do kỹ thuật hoặc sinh học.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

My biological mother was a young, unwed graduate student.

Mẹ ruột của tôi là một sinh viên tốt nghiệp trẻ tuổi, chưa kết hôn.

Nguồn: Steve Jobs' speech

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay