biologists study ecosystems
các nhà sinh vật học nghiên cứu các hệ sinh thái
biologists use microscopes
các nhà sinh vật học sử dụng kính hiển vi
biologists conduct experiments
các nhà sinh vật học tiến hành các thí nghiệm
biologists analyze data
các nhà sinh vật học phân tích dữ liệu
biologists study the behavior of various species.
các nhà sinh vật học nghiên cứu hành vi của nhiều loài khác nhau.
many biologists work in laboratories.
nhiều nhà sinh vật học làm việc trong phòng thí nghiệm.
biologists often collaborate with ecologists.
các nhà sinh vật học thường xuyên cộng tác với các nhà sinh thái học.
some biologists focus on marine life.
một số nhà sinh vật học tập trung vào đời sống biển.
biologists conduct experiments to test their hypotheses.
các nhà sinh vật học tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra các giả thuyết của họ.
fieldwork is essential for many biologists.
công việc thực địa là điều cần thiết đối với nhiều nhà sinh vật học.
biologists are crucial in conservation efforts.
các nhà sinh vật học đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực bảo tồn.
some biologists specialize in genetics.
một số nhà sinh vật học chuyên về di truyền học.
biologists often publish their findings in journals.
các nhà sinh vật học thường xuyên công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
many biologists are passionate about wildlife preservation.
nhiều nhà sinh vật học đam mê bảo tồn động vật hoang dã.
biologists study ecosystems
các nhà sinh vật học nghiên cứu các hệ sinh thái
biologists use microscopes
các nhà sinh vật học sử dụng kính hiển vi
biologists conduct experiments
các nhà sinh vật học tiến hành các thí nghiệm
biologists analyze data
các nhà sinh vật học phân tích dữ liệu
biologists study the behavior of various species.
các nhà sinh vật học nghiên cứu hành vi của nhiều loài khác nhau.
many biologists work in laboratories.
nhiều nhà sinh vật học làm việc trong phòng thí nghiệm.
biologists often collaborate with ecologists.
các nhà sinh vật học thường xuyên cộng tác với các nhà sinh thái học.
some biologists focus on marine life.
một số nhà sinh vật học tập trung vào đời sống biển.
biologists conduct experiments to test their hypotheses.
các nhà sinh vật học tiến hành các thí nghiệm để kiểm tra các giả thuyết của họ.
fieldwork is essential for many biologists.
công việc thực địa là điều cần thiết đối với nhiều nhà sinh vật học.
biologists are crucial in conservation efforts.
các nhà sinh vật học đóng vai trò quan trọng trong các nỗ lực bảo tồn.
some biologists specialize in genetics.
một số nhà sinh vật học chuyên về di truyền học.
biologists often publish their findings in journals.
các nhà sinh vật học thường xuyên công bố những phát hiện của họ trong các tạp chí.
many biologists are passionate about wildlife preservation.
nhiều nhà sinh vật học đam mê bảo tồn động vật hoang dã.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay