blighting influence
tác động tiêu cực
blighting effect
tác động tiêu cực
blighting the landscape
làm héo mòn cảnh quan
blighting one's prospects
phá hủy triển vọng của ai đó
blighting the community
làm suy yếu cộng đồng
a blighting disease
một căn bệnh gây suy nhược
blighting the environment
làm ô nhiễm môi trường
blighting their reputation
làm tổn hại danh tiếng của họ
a blighting experience
một trải nghiệm tồi tệ
the blighting effects of pollution can be seen everywhere.
Những tác động gây suy thoái của ô nhiễm có thể thấy ở khắp mọi nơi.
blighting conditions can lead to the decline of urban areas.
Những điều kiện gây suy thoái có thể dẫn đến sự suy giảm của các khu vực đô thị.
the blighting of the landscape is a concern for environmentalists.
Việc làm suy thoái cảnh quan là mối quan tâm của các nhà hoạt động môi trường.
many communities are fighting against blighting influences.
Nhiều cộng đồng đang chống lại những ảnh hưởng gây suy thoái.
blighting factors such as neglect can harm property values.
Những yếu tố gây suy thoái như lơ là có thể gây hại cho giá trị tài sản.
the blighting impact of economic downturns is evident.
Tác động gây suy thoái của sự suy thoái kinh tế là hiển nhiên.
efforts to address blighting issues are underway in the city.
Những nỗ lực giải quyết các vấn đề gây suy thoái đang được tiến hành trong thành phố.
blighting weeds can overtake a garden if not managed.
Những loại cỏ dại gây suy thoái có thể chiếm lấy một khu vườn nếu không được quản lý.
the blighting of neighborhoods often leads to increased crime.
Việc làm suy thoái các khu dân cư thường dẫn đến tình trạng tội phạm gia tăng.
local officials are implementing strategies to combat blighting.
Các quan chức địa phương đang thực hiện các chiến lược để chống lại những ảnh hưởng gây suy thoái.
blighting influence
tác động tiêu cực
blighting effect
tác động tiêu cực
blighting the landscape
làm héo mòn cảnh quan
blighting one's prospects
phá hủy triển vọng của ai đó
blighting the community
làm suy yếu cộng đồng
a blighting disease
một căn bệnh gây suy nhược
blighting the environment
làm ô nhiễm môi trường
blighting their reputation
làm tổn hại danh tiếng của họ
a blighting experience
một trải nghiệm tồi tệ
the blighting effects of pollution can be seen everywhere.
Những tác động gây suy thoái của ô nhiễm có thể thấy ở khắp mọi nơi.
blighting conditions can lead to the decline of urban areas.
Những điều kiện gây suy thoái có thể dẫn đến sự suy giảm của các khu vực đô thị.
the blighting of the landscape is a concern for environmentalists.
Việc làm suy thoái cảnh quan là mối quan tâm của các nhà hoạt động môi trường.
many communities are fighting against blighting influences.
Nhiều cộng đồng đang chống lại những ảnh hưởng gây suy thoái.
blighting factors such as neglect can harm property values.
Những yếu tố gây suy thoái như lơ là có thể gây hại cho giá trị tài sản.
the blighting impact of economic downturns is evident.
Tác động gây suy thoái của sự suy thoái kinh tế là hiển nhiên.
efforts to address blighting issues are underway in the city.
Những nỗ lực giải quyết các vấn đề gây suy thoái đang được tiến hành trong thành phố.
blighting weeds can overtake a garden if not managed.
Những loại cỏ dại gây suy thoái có thể chiếm lấy một khu vườn nếu không được quản lý.
the blighting of neighborhoods often leads to increased crime.
Việc làm suy thoái các khu dân cư thường dẫn đến tình trạng tội phạm gia tăng.
local officials are implementing strategies to combat blighting.
Các quan chức địa phương đang thực hiện các chiến lược để chống lại những ảnh hưởng gây suy thoái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay