blister

[Mỹ]/'blɪstə/
[Anh]/'blɪstɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bọng nhỏ trên da chứa đầy dịch và do ma sát, bỏng, hoặc tổn thương khác gây ra
vt. & vi. hình thành một bọng hoặc các bọng trên da
Word Forms
số nhiềublisters
quá khứ phân từblistered
ngôi thứ ba số ítblisters
thì quá khứblistered
hiện tại phân từblistering

Cụm từ & Cách kết hợp

develop a blister

phát triển một vết phồng rộp

painful blister

vết phồng rộp đau đớn

pop a blister

xé một vết phồng rộp

blister treatment

điều trị vết phồng rộp

blister prevention

phòng ngừa vết phồng rộp

blister care

chăm sóc vết phồng rộp

blister packaging

bao bì blisters

blister packing

đóng gói blisters

blister card

thẻ blisters

blister copper

đồng blisters

blister pack

bộ blisters

Câu ví dụ

the blistering heat of the desert.

sự nóng oi ảch của sa mạc.

a caustic liquid which blisters the skin.

một chất lỏng ăn da có thể gây phồng rộp trên da.

a blistering attack on the government's transport policy.

một cuộc tấn công gay gắt vào chính sách giao thông của chính phủ.

Burke set a blistering pace.

Burke đã đặt một tốc độ rất nhanh.

the blisters eventually crust over.

các vết phồng rộp cuối cùng sẽ đóng thành lớp vỏ.

can't sustain the blistering heat.

không thể chịu được cái nóng oi ảch.

The blister has finally broken.

Vết phồng rộp cuối cùng đã vỡ.

The heat blistered the paint.

Nhiệt làm phồng rộp lớp sơn.

He had a blistered heel.

Anh ấy bị phồng rộp ở gót chân.

blistered skin below his collar.

da bị phồng rộp dưới cổ áo của anh ấy.

the blistering, eroded moonscape of Rajasthan.

khung cảnh mặt trăng bị xói mòn, oi ảch của Rajasthan.

blisters rose on his burned hand.

các vết phồng rộp nổi lên trên tay bị cháy của anh ấy.

the drugs can cause blistering and slough.

các loại thuốc có thể gây ra tình trạng phồng rộp và bong tróc.

Their hands blistered, but no one complained.

Tay họ bị phồng rộp, nhưng không ai phàn nàn.

Ví dụ thực tế

Susan had a slight blister on one heel.

Susan bị một vết phồng rộp nhẹ trên một gót chân.

Nguồn: The Lion, the Witch and the Wardrobe

This creates a blister, or wound, on the person's body.

Điều này tạo ra một vết phồng rộp, hoặc vết thương, trên cơ thể người.

Nguồn: Global Slow English

Ali struggled to get up, popping some blisters on the way.

Ali cố gắng đứng dậy, làm vỡ một vài vết phồng rộp trên đường đi.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Do not rob, as this may break any blisters and the wound may get infected.

Đừng trộm cắp, vì điều này có thể làm vỡ bất kỳ vết phồng rộp nào và vết thương có thể bị nhiễm trùng.

Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Press High School English (Compulsory 5)

They were blistering before his eyes.

Chúng đang phồng rộp ngay trước mắt anh ấy.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Your hand is blistered, you can barely stand, your hair is inexplicable!

Bàn tay của bạn bị phồng rộp, bạn khó đứng, tóc của bạn khó hiểu!

Nguồn: Friends Season 9

Really sunny out, but just blistering cold.

Trời nắng thật, nhưng lại quá lạnh giá.

Nguồn: Financial Times

Like I really enjoy this blistering sun.

Tôi thực sự rất thích cái nắng chói chang này.

Nguồn: MBTI Personality Types Guide

Victims break out in blisters and sores.

Các nạn nhân bị phát ban và lở loét.

Nguồn: America The Story of Us

She sprays it on. Then she doesn't get blisters.

Cô ấy xịt lên. Sau đó cô ấy không bị phồng rộp.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay