bubble bath
tắm nước ấm
bubble gum
kẹo bong bóng
bubble economy
nền kinh tế bong bóng
air bubble
bong khí
bubble burst
bong bóng vỡ
bubble column
cột bong bóng
gas bubble
bong bóng khí
bubble sort
sắp xếp bong bóng
bubble flow
dòng chảy bong bóng
bubble wrap
giấy bóng khí
bubble up
phình lên
bubble point
điểm sôi
bubble tea
trà trân châu
bubble cap
nắp bong bóng
soap bubble
bong bóng xà phòng
burst your bubble
phá vỡ ảo tưởng của bạn
bubble motion
chuyển động bong bóng
a bubble of confidence.
một bong bóng tự tin.
soap bubble leak detection
phát hiện rò rỉ bong bóng xà phòng
the bubble of the cooking pot
bong bóng của nồi nấu ăn
bubbles swam on the surface.
Những bong bóng bơi trên mặt nước.
The pot bubbled quietly.
Nồi sôi nhẹ nhàng.
He bubbled air into the water.
Anh ta sủi khí vào nước.
a pot of coffee bubbled away on the stove.
Một nồi cà phê sôi nhẹ trên bếp.
the tiny bubbles are the hallmark of fine champagnes.
Những bong bóng nhỏ là dấu hiệu đặc trưng của những loại rượu champagne hảo hạng.
The play bubbled with songs and dances.
Vở kịch tràn ngập những bài hát và điệu múa.
His mind bubbles with plans and schemes.
Tâm trí anh tràn ngập những kế hoạch và âm mưu.
Kartell Bubble Club Sofa by Philippe Starck.
Sofa Kartell Bubble Club của Philippe Starck.
air bubbles rising to the surface.
Những bong bóng khí nổi lên mặt nước.
News of the defeat quickly burst the bubble of our self-confidence.
Tin tức về thất bại nhanh chóng phá vỡ bong bóng tự tin của chúng tôi.
That hot spring was effervescing with bubbles.
Nguồn suối nóng đó sủi bọt.
The incorporation of air bubbles in the glass spoiled it.
Việc đưa các bong bóng khí vào thủy tinh đã làm hỏng nó.
The bombing plane bristled with machine-gun bubble s.
Máy bay ném bom đầy những bọt sủi của súng máy.
He bubbled her out of her money.
Anh ta lừa cô ta hết tiền.
When the bubble finally burst, hundreds of people lost their jobs.
Khi bong bóng cuối cùng vỡ tan, hàng trăm người mất việc.
WSJ: How do you stay levelheaded in the middle of a bubble?
WSJ: Làm thế nào bạn có thể giữ bình tĩnh giữa một bong bóng?
When water boils, bubbles rise to the surface.
Khi nước sôi, các bong bóng nổi lên mặt nước.
Employers wouldn't mind a little fewer bubbles in the job market.
Các nhà tuyển dụng sẽ không phiền nếu thị trường lao động có ít bong bóng hơn.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Just indulge me. will you? Don't always burst my bubbles.
Xin hãy chiều tôi đi. Được chứ? Đừng phá vỡ những bong bóng của tôi.
Nguồn: Discussing American culture.JUST how bad is China's housing bubble?
Tình hình bong bóng bất động sản của Trung Quốc tệ đến mức nào?
Nguồn: The Economist (Summary)Mommy will make some bubbles with the shampoo.
Mẹ sẽ làm một vài bong bóng với dầu gội.
Nguồn: American Family Universal Parent-Child EnglishShe already likes soap bubbles more than us.
Cô ấy đã thích bong bóng xà phòng hơn chúng ta rồi.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10The Bubble Rock Trail winds up South Bubble Mountain.
Đường mòn Bubble Rock uốn lượn lên South Bubble Mountain.
Nguồn: National Parks of the United StatesWhen that happens, you get that idealized soap bubble nebula.
Khi điều đó xảy ra, bạn sẽ có được tinh vân bong bóng xà phòng lý tưởng đó.
Nguồn: Crash Course AstronomyI call him bubbles because his mouth is all foamy.
Tôi gọi anh ấy là bong bóng vì miệng anh ấy toàn bọt.
Nguồn: Modern Family - Season 04So here's a bubble chart, because what's TED without a bubble chart?
Vậy đây là biểu đồ bong bóng, vì TED mà thiếu biểu đồ bong bóng thì còn gì?
Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2015 CollectionAre you ready to make some bubbles, Squirrels?
Các bạn đã sẵn sàng để làm bong bóng chưa, các bạn Sóc?
Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay