bottlenecks

[Mỹ]/ˈbɒtlənɛks/
[Anh]/ˈbɑːtlnɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lối đi hẹp hoặc sự thu hẹp hạn chế dòng chảy hoặc chuyển động.; Một điểm tắc nghẽn hoặc trì hoãn trong một hệ thống, quy trình, hoặc hoạt động.

Câu ví dụ

we need to identify the bottlenecks in our production process.

Chúng ta cần xác định các điểm nghẽn trong quy trình sản xuất của chúng tôi.

the project faced several bottlenecks that delayed its completion.

Dự án đã gặp phải một số điểm nghẽn khiến nó bị trì hoãn.

addressing bottlenecks can significantly improve efficiency.

Giải quyết các điểm nghẽn có thể cải thiện đáng kể hiệu quả.

investing in technology helps eliminate bottlenecks in workflow.

Đầu tư vào công nghệ giúp loại bỏ các điểm nghẽn trong quy trình làm việc.

the bottlenecks in communication led to misunderstandings.

Các điểm nghẽn trong giao tiếp dẫn đến hiểu lầm.

we are analyzing the data to find potential bottlenecks.

Chúng tôi đang phân tích dữ liệu để tìm các điểm nghẽn tiềm ẩn.

new strategies were implemented to overcome the bottlenecks.

Các chiến lược mới đã được thực hiện để khắc phục các điểm nghẽn.

identifying bottlenecks is crucial for project management.

Xác định các điểm nghẽn rất quan trọng đối với quản lý dự án.

we must streamline processes to reduce bottlenecks.

Chúng ta phải hợp lý hóa các quy trình để giảm bớt các điểm nghẽn.

the team is working hard to resolve the bottlenecks.

Đội ngũ đang nỗ lực giải quyết các điểm nghẽn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay