brightest star
ngôi sao sáng nhất
brightest colors
những màu sắc tươi sáng nhất
brightest future
tương lai tươi sáng nhất
brightest student
sinh viên xuất sắc nhất
brightest idea
ý tưởng hay nhất
brightest smile
nụ cười tươi sáng nhất
brightest hope
hy vọng lớn nhất
brightest day
ngày tươi sáng nhất
brightest minds
những bộ óc xuất sắc nhất
brightest example
ví dụ điển hình nhất
the brightest star in the sky is sirius.
Ngôi sao sáng nhất trên bầu trời là Sirius.
she is the brightest student in our class.
Cô ấy là học sinh sáng nhất trong lớp của chúng tôi.
the future looks bright and brightest for our company.
Tương lai tươi sáng và hứa hẹn nhất cho công ty của chúng tôi.
he gave his brightest smile when he saw her.
Anh ấy nở nụ cười tươi nhất khi nhìn thấy cô ấy.
this is the brightest day we've had in weeks.
Đây là ngày tươi sáng nhất chúng tôi từng có trong nhiều tuần.
the child's eyes were the brightest i had ever seen.
Đôi mắt của đứa trẻ là đôi mắt sáng nhất tôi từng thấy.
she delivered the brightest presentation at the conference.
Cô ấy đã trình bày một cách ấn tượng nhất tại hội nghị.
the brightest colors of autumn are red and gold.
Những màu sắc tươi sáng nhất của mùa thu là đỏ và vàng.
he is a bright and brightest young talent in the field.
Anh ấy là một tài năng trẻ xuất sắc và đầy hứa hẹn trong lĩnh vực này.
the brightest hope for a solution lies with them.
Hi vọng lớn nhất cho một giải pháp nằm ở họ.
the city lights made the night sky the brightest.
Ánh đèn thành phố khiến bầu trời đêm trở nên sáng nhất.
brightest star
ngôi sao sáng nhất
brightest colors
những màu sắc tươi sáng nhất
brightest future
tương lai tươi sáng nhất
brightest student
sinh viên xuất sắc nhất
brightest idea
ý tưởng hay nhất
brightest smile
nụ cười tươi sáng nhất
brightest hope
hy vọng lớn nhất
brightest day
ngày tươi sáng nhất
brightest minds
những bộ óc xuất sắc nhất
brightest example
ví dụ điển hình nhất
the brightest star in the sky is sirius.
Ngôi sao sáng nhất trên bầu trời là Sirius.
she is the brightest student in our class.
Cô ấy là học sinh sáng nhất trong lớp của chúng tôi.
the future looks bright and brightest for our company.
Tương lai tươi sáng và hứa hẹn nhất cho công ty của chúng tôi.
he gave his brightest smile when he saw her.
Anh ấy nở nụ cười tươi nhất khi nhìn thấy cô ấy.
this is the brightest day we've had in weeks.
Đây là ngày tươi sáng nhất chúng tôi từng có trong nhiều tuần.
the child's eyes were the brightest i had ever seen.
Đôi mắt của đứa trẻ là đôi mắt sáng nhất tôi từng thấy.
she delivered the brightest presentation at the conference.
Cô ấy đã trình bày một cách ấn tượng nhất tại hội nghị.
the brightest colors of autumn are red and gold.
Những màu sắc tươi sáng nhất của mùa thu là đỏ và vàng.
he is a bright and brightest young talent in the field.
Anh ấy là một tài năng trẻ xuất sắc và đầy hứa hẹn trong lĩnh vực này.
the brightest hope for a solution lies with them.
Hi vọng lớn nhất cho một giải pháp nằm ở họ.
the city lights made the night sky the brightest.
Ánh đèn thành phố khiến bầu trời đêm trở nên sáng nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay