brood over
than thở
brood on
nuôi nấng
brood of chickens
ổ gà
brood mare
ngựa cái chăn
brood pouch
túi ấp trứng
a brood of chicks.
một đàn gà con
a brood hen; a brood mare.
gà mái ấp; ngựa cái ấp
a brood of figure paintings
một đàn tranh chân dung
broods of sedentary clergymen.
những đàn mục sư ít vận động
Don't brood about it.
Đừng buồn rầu về chuyện đó.
brooding over life's injustices.
ngồi than vãn về những bất công trong cuộc sống.
he would brood about silly things.
anh ta sẽ than vãn về những điều ngốc nghếch.
The hen is brooding her eggs.
Con gà mái đang ấp trứng.
He was then brooding what to do.
Anh ta đang suy nghĩ phải làm gì.
The hen brought off a brood of young.
Con gà mái đã nở một đàn con.
kept dwelling on what went wrong.See Synonyms at brood
tiếp tục suy nghĩ về những gì đã sai. Xem Từ đồng nghĩa tại brood
he stared with brooding eyes.
anh ta nhìn chằm chằm bằng đôi mắt đượm buồn.
he emanated a powerful brooding air.
anh ta toát ra một vẻ đượm buồn mạnh mẽ.
For years he brooded vengeance.
Trong nhiều năm, anh ta nuôi dưỡng sự trả thù.
(over, on)The fog brooded over the village.
(trên, trên)Sương mù bao trùm ngôi làng.
The ornithopod is the first hatchling of a brood of plant-eating dinosaurs.
Bất thường là con đầu tiên nở của một đàn khủng long ăn thực vật.
It is not advisable just to sit there brooding about the unpleasant bygones.
Không nên chỉ ngồi đó suy nghĩ về những chuyện đã xảy ra không vui.
brood over
than thở
brood on
nuôi nấng
brood of chickens
ổ gà
brood mare
ngựa cái chăn
brood pouch
túi ấp trứng
a brood of chicks.
một đàn gà con
a brood hen; a brood mare.
gà mái ấp; ngựa cái ấp
a brood of figure paintings
một đàn tranh chân dung
broods of sedentary clergymen.
những đàn mục sư ít vận động
Don't brood about it.
Đừng buồn rầu về chuyện đó.
brooding over life's injustices.
ngồi than vãn về những bất công trong cuộc sống.
he would brood about silly things.
anh ta sẽ than vãn về những điều ngốc nghếch.
The hen is brooding her eggs.
Con gà mái đang ấp trứng.
He was then brooding what to do.
Anh ta đang suy nghĩ phải làm gì.
The hen brought off a brood of young.
Con gà mái đã nở một đàn con.
kept dwelling on what went wrong.See Synonyms at brood
tiếp tục suy nghĩ về những gì đã sai. Xem Từ đồng nghĩa tại brood
he stared with brooding eyes.
anh ta nhìn chằm chằm bằng đôi mắt đượm buồn.
he emanated a powerful brooding air.
anh ta toát ra một vẻ đượm buồn mạnh mẽ.
For years he brooded vengeance.
Trong nhiều năm, anh ta nuôi dưỡng sự trả thù.
(over, on)The fog brooded over the village.
(trên, trên)Sương mù bao trùm ngôi làng.
The ornithopod is the first hatchling of a brood of plant-eating dinosaurs.
Bất thường là con đầu tiên nở của một đàn khủng long ăn thực vật.
It is not advisable just to sit there brooding about the unpleasant bygones.
Không nên chỉ ngồi đó suy nghĩ về những chuyện đã xảy ra không vui.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay