browner

[Mỹ]/[ˈbraʊnə(r)]/
[Anh]/[ˈbraʊnər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có màu nâu hơn; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho thứ nâu hơn.
n. Người có màu nâu hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

browner hair

Tóc nâu hơn

getting browner

Đang trở nên nâu hơn

browner eyes

Mắt nâu hơn

much browner

Rất nâu hơn

browner shade

Tông màu nâu hơn

a browner look

Một vẻ ngoài nâu hơn

browner than

Nâu hơn

browner skin

Làn da nâu hơn

becoming browner

Đang trở nên nâu hơn

browner color

Màu nâu hơn

Câu ví dụ

the leaves were browner this year due to the drought.

Lá cây năm nay có màu nâu hơn do hạn hán.

she preferred a browner shade of lipstick for the evening.

Cô ấy thích son có màu nâu hơn cho buổi tối.

his eyes had a browner cast in the afternoon sunlight.

Màu mắt anh ấy có vẻ nâu hơn dưới ánh nắng chiều.

the chef recommended a browner crust on the bread.

Nhà bếp khuyên nên có lớp vỏ nâu hơn trên bánh mì.

the antique table had a browner finish after years of use.

Bàn cổ có lớp sơn nâu hơn sau nhiều năm sử dụng.

we chose a browner paint for the living room walls.

Chúng tôi chọn loại sơn có màu nâu hơn cho tường phòng khách.

the soil was browner near the riverbank.

Đất gần bờ sông có màu nâu hơn.

he wore a browner suit for the business meeting.

Anh ấy mặc bộ suit có màu nâu hơn cho cuộc họp kinh doanh.

the potatoes turned browner when roasted with rosemary.

Khoai tây chuyển sang màu nâu hơn khi nướng cùng hương thảo.

the artist used browner tones to create a warm atmosphere.

Nghệ sĩ sử dụng tông màu nâu hơn để tạo ra không khí ấm cúng.

the dog’s fur was a browner shade than her brother’s.

Lông của con chó có màu nâu hơn so với anh trai nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay