| quá khứ phân từ | bunched |
bunched together
xếp thành chùm
bunched up
xếp thành chùm
bunched flowers
hoa xum xuê
a bunch of
một bó
she bunched the needles together.
Cô ấy nhồi những cây kim lại với nhau.
everyone is bunched together shoulder to shoulder.
Mọi người chen chúc nhau vai sát vai.
We bunched around the fire for warmth.
Chúng tôi chen chúc quanh đống lửa để giữ ấm.
bunched my fingers into a fist.
Tôi nắm chặt ngón tay lại thành nắm đấm.
He bunched the flowers and sold them.
Anh ấy nhồi những bông hoa lại và bán chúng.
The florist bunched the flowers up.
Người bán hoa đã nhồi những bông hoa lại.
his trousers bunched round his ankles.
Quần của anh ấy bị nhún lại quanh mắt cá chân.
The singers bunched up to make room for one more.
Những người hát chen chúc lại để có chỗ cho một người nữa.
bunched together
xếp thành chùm
bunched up
xếp thành chùm
bunched flowers
hoa xum xuê
a bunch of
một bó
she bunched the needles together.
Cô ấy nhồi những cây kim lại với nhau.
everyone is bunched together shoulder to shoulder.
Mọi người chen chúc nhau vai sát vai.
We bunched around the fire for warmth.
Chúng tôi chen chúc quanh đống lửa để giữ ấm.
bunched my fingers into a fist.
Tôi nắm chặt ngón tay lại thành nắm đấm.
He bunched the flowers and sold them.
Anh ấy nhồi những bông hoa lại và bán chúng.
The florist bunched the flowers up.
Người bán hoa đã nhồi những bông hoa lại.
his trousers bunched round his ankles.
Quần của anh ấy bị nhún lại quanh mắt cá chân.
The singers bunched up to make room for one more.
Những người hát chen chúc lại để có chỗ cho một người nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay