callousness

[Mỹ]/ˈkɔːlənəs/
[Anh]/ˈkɑːlənəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Trạng thái hoặc chất lượng của việc vô tâm; thiếu sự đồng cảm, lòng từ bi, hoặc sự quan tâm đến người khác.
Word Forms
số nhiềucallousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional callousness

sự vô tâm cảm xúc

callousness of society

sự vô tâm của xã hội

callousness towards others

sự vô tâm đối với người khác

callousness in behavior

sự vô tâm trong hành vi

extreme callousness

sự vô tâm thái quá

callousness and indifference

sự vô tâm và thờ ơ

callousness of heart

sự vô tâm trong trái tim

callousness in action

sự vô tâm trong hành động

callousness to suffering

sự vô tâm với sự đau khổ

callousness in judgment

sự vô tâm trong phán xét

Câu ví dụ

his callousness towards the suffering of others shocked everyone.

Sự vô tâm của anh ấy đối với nỗi đau khổ của người khác đã gây sốc cho mọi người.

she showed her callousness by ignoring the homeless man on the street.

Cô ấy thể hiện sự vô tâm của mình bằng cách phớt lờ người vô gia cư trên đường phố.

the callousness of the decision-makers led to widespread criticism.

Sự vô tâm của những người ra quyết định đã dẫn đến sự chỉ trích rộng rãi.

his callousness was evident when he laughed at the tragedy.

Sự vô tâm của anh ấy đã rõ ràng khi anh ấy cười nhạo bi kịch.

the callousness of corporate policies often harms the environment.

Sự vô tâm của các chính sách công ty thường gây hại cho môi trường.

people were outraged by the callousness displayed in the report.

Mọi người đã phẫn nộ trước sự vô tâm được thể hiện trong báo cáo.

her callousness in the workplace created a toxic atmosphere.

Sự vô tâm của cô ấy tại nơi làm việc đã tạo ra một bầu không khí độc hại.

many criticized his callousness during the charity event.

Nhiều người chỉ trích sự vô tâm của anh ấy trong sự kiện từ thiện.

callousness can lead to a breakdown in relationships.

Sự vô tâm có thể dẫn đến sự sụp đổ trong các mối quan hệ.

her callousness towards animals made her unpopular among her peers.

Sự vô tâm của cô ấy đối với động vật khiến cô ấy không được lòng đồng nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay