emotional callousnesses
sự vô tâm về mặt cảm xúc
social callousnesses
sự vô tâm về mặt xã hội
moral callousnesses
sự vô tâm về mặt đạo đức
callousnesses in society
sự vô tâm trong xã hội
callousnesses of individuals
sự vô tâm của các cá nhân
callousnesses towards others
sự vô tâm đối với người khác
callousnesses in behavior
sự vô tâm trong hành vi
callousnesses in leadership
sự vô tâm trong lãnh đạo
callousnesses of society
sự vô tâm của xã hội
callousnesses and empathy
sự vô tâm và sự đồng cảm
his callousnesses towards the suffering of others shocked everyone.
Sự vô tâm của anh ấy đối với nỗi đau khổ của người khác đã gây sốc cho mọi người.
the callousnesses of the corporate world often lead to public outrage.
Sự vô tâm của thế giới doanh nghiệp thường dẫn đến sự phẫn nộ của công chúng.
she was criticized for her callousnesses in handling the situation.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự vô tâm khi xử lý tình huống.
his callousnesses made it difficult for him to maintain friendships.
Sự vô tâm của anh ấy khiến anh ấy khó duy trì các mối quan hệ bạn bè.
they were appalled by the callousnesses displayed during the crisis.
Họ kinh hoàng trước sự vô tâm được thể hiện trong cuộc khủng hoảng.
callousnesses in leadership can lead to a toxic workplace.
Sự vô tâm trong vai trò lãnh đạo có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
her callousnesses were evident in her disregard for others' feelings.
Sự vô tâm của cô ấy thể hiện rõ ở sự coi thường cảm xúc của người khác.
many people suffer due to the callousnesses of those in power.
Nhiều người phải chịu khổ vì sự vô tâm của những người có quyền lực.
his callousnesses were a barrier to understanding and empathy.
Sự vô tâm của anh ấy là một rào cản đối với sự hiểu biết và sự đồng cảm.
we must confront the callousnesses in our society to foster compassion.
Chúng ta phải đối mặt với sự vô tâm trong xã hội của chúng ta để thúc đẩy lòng trắc ẩn.
emotional callousnesses
sự vô tâm về mặt cảm xúc
social callousnesses
sự vô tâm về mặt xã hội
moral callousnesses
sự vô tâm về mặt đạo đức
callousnesses in society
sự vô tâm trong xã hội
callousnesses of individuals
sự vô tâm của các cá nhân
callousnesses towards others
sự vô tâm đối với người khác
callousnesses in behavior
sự vô tâm trong hành vi
callousnesses in leadership
sự vô tâm trong lãnh đạo
callousnesses of society
sự vô tâm của xã hội
callousnesses and empathy
sự vô tâm và sự đồng cảm
his callousnesses towards the suffering of others shocked everyone.
Sự vô tâm của anh ấy đối với nỗi đau khổ của người khác đã gây sốc cho mọi người.
the callousnesses of the corporate world often lead to public outrage.
Sự vô tâm của thế giới doanh nghiệp thường dẫn đến sự phẫn nộ của công chúng.
she was criticized for her callousnesses in handling the situation.
Cô ấy bị chỉ trích vì sự vô tâm khi xử lý tình huống.
his callousnesses made it difficult for him to maintain friendships.
Sự vô tâm của anh ấy khiến anh ấy khó duy trì các mối quan hệ bạn bè.
they were appalled by the callousnesses displayed during the crisis.
Họ kinh hoàng trước sự vô tâm được thể hiện trong cuộc khủng hoảng.
callousnesses in leadership can lead to a toxic workplace.
Sự vô tâm trong vai trò lãnh đạo có thể dẫn đến một môi trường làm việc độc hại.
her callousnesses were evident in her disregard for others' feelings.
Sự vô tâm của cô ấy thể hiện rõ ở sự coi thường cảm xúc của người khác.
many people suffer due to the callousnesses of those in power.
Nhiều người phải chịu khổ vì sự vô tâm của những người có quyền lực.
his callousnesses were a barrier to understanding and empathy.
Sự vô tâm của anh ấy là một rào cản đối với sự hiểu biết và sự đồng cảm.
we must confront the callousnesses in our society to foster compassion.
Chúng ta phải đối mặt với sự vô tâm trong xã hội của chúng ta để thúc đẩy lòng trắc ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay