cancels appointment
hủy cuộc hẹn
cancels order
hủy đơn đặt hàng
cancels subscription
hủy đăng ký
cancels meeting
hủy cuộc họp
cancels flight
hủy chuyến bay
cancels event
hủy sự kiện
cancels contract
hủy hợp đồng
cancels service
hủy dịch vụ
cancels trip
hủy chuyến đi
cancels reservation
hủy đặt chỗ
the manager cancels the meeting at the last minute.
người quản lý hủy cuộc họp vào phút cuối cùng.
she cancels her subscription to the magazine.
cô ấy hủy đăng ký tạp chí của mình.
the airline cancels flights due to bad weather.
hãng hàng không hủy các chuyến bay do thời tiết xấu.
he cancels his appointment with the doctor.
anh ấy hủy cuộc hẹn với bác sĩ.
the event organizer cancels the concert.
người tổ chức sự kiện hủy buổi hòa nhạc.
the school cancels classes for a snow day.
trường học hủy các lớp học vì có tuyết.
she often cancels plans at the last moment.
cô ấy thường xuyên hủy kế hoạch vào phút cuối.
the company cancels the contract due to non-compliance.
công ty hủy hợp đồng do không tuân thủ.
he cancels his gym membership after a month.
anh ấy hủy tư cách thành viên phòng gym sau một tháng.
the app automatically cancels the order if payment fails.
ứng dụng sẽ tự động hủy đơn hàng nếu thanh toán không thành công.
cancels appointment
hủy cuộc hẹn
cancels order
hủy đơn đặt hàng
cancels subscription
hủy đăng ký
cancels meeting
hủy cuộc họp
cancels flight
hủy chuyến bay
cancels event
hủy sự kiện
cancels contract
hủy hợp đồng
cancels service
hủy dịch vụ
cancels trip
hủy chuyến đi
cancels reservation
hủy đặt chỗ
the manager cancels the meeting at the last minute.
người quản lý hủy cuộc họp vào phút cuối cùng.
she cancels her subscription to the magazine.
cô ấy hủy đăng ký tạp chí của mình.
the airline cancels flights due to bad weather.
hãng hàng không hủy các chuyến bay do thời tiết xấu.
he cancels his appointment with the doctor.
anh ấy hủy cuộc hẹn với bác sĩ.
the event organizer cancels the concert.
người tổ chức sự kiện hủy buổi hòa nhạc.
the school cancels classes for a snow day.
trường học hủy các lớp học vì có tuyết.
she often cancels plans at the last moment.
cô ấy thường xuyên hủy kế hoạch vào phút cuối.
the company cancels the contract due to non-compliance.
công ty hủy hợp đồng do không tuân thủ.
he cancels his gym membership after a month.
anh ấy hủy tư cách thành viên phòng gym sau một tháng.
the app automatically cancels the order if payment fails.
ứng dụng sẽ tự động hủy đơn hàng nếu thanh toán không thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay