cancels

[Mỹ]/ˈkænsəlz/
[Anh]/ˈkænˌsɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Chính thức chấm dứt một cái gì đó; làm cho nó không còn hiệu lực hoặc không còn tồn tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

cancels appointment

hủy cuộc hẹn

cancels order

hủy đơn đặt hàng

cancels subscription

hủy đăng ký

cancels meeting

hủy cuộc họp

cancels flight

hủy chuyến bay

cancels event

hủy sự kiện

cancels contract

hủy hợp đồng

cancels service

hủy dịch vụ

cancels trip

hủy chuyến đi

cancels reservation

hủy đặt chỗ

Câu ví dụ

the manager cancels the meeting at the last minute.

người quản lý hủy cuộc họp vào phút cuối cùng.

she cancels her subscription to the magazine.

cô ấy hủy đăng ký tạp chí của mình.

the airline cancels flights due to bad weather.

hãng hàng không hủy các chuyến bay do thời tiết xấu.

he cancels his appointment with the doctor.

anh ấy hủy cuộc hẹn với bác sĩ.

the event organizer cancels the concert.

người tổ chức sự kiện hủy buổi hòa nhạc.

the school cancels classes for a snow day.

trường học hủy các lớp học vì có tuyết.

she often cancels plans at the last moment.

cô ấy thường xuyên hủy kế hoạch vào phút cuối.

the company cancels the contract due to non-compliance.

công ty hủy hợp đồng do không tuân thủ.

he cancels his gym membership after a month.

anh ấy hủy tư cách thành viên phòng gym sau một tháng.

the app automatically cancels the order if payment fails.

ứng dụng sẽ tự động hủy đơn hàng nếu thanh toán không thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay