canter

[Mỹ]/'kæntə/
[Anh]/'kæntɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một kiểu đi ba nhịp của ngựa giữa một bước đi và một bước chạy nhanh, di chuyển với chuyển động chậm, lắc lư
vt. & vi. di chuyển hoặc khiến một con ngựa di chuyển ở tốc độ canter
Word Forms
hiện tại phân từcantering
ngôi thứ ba số ítcants
số nhiềucanters
quá khứ phân từcantered
thì quá khứcantered

Cụm từ & Cách kết hợp

to canter

để phi nước đôi

a smooth canter

một đường phi nước đôi êm ái

to canter gracefully

phi nước đôi một cách duyên dáng

a leisurely canter

một đường phi nước đôi thoải mái

Câu ví dụ

I rode away at a canter .

Tôi cưỡi ngựa phi nước đại rồi rời đi.

they cantered down into the village.

Họ phi nước đại xuống làng.

Katharine cantered Benji in a smaller and smaller circle.

Katharine cho Benji phi nước đại trong một vòng tròn nhỏ dần.

Black Beauty went cantering round and round the ring.

Black Beauty phi nước đại quanh và quanh sân tập.

The rest was pure theatre and less panto as United cantered to the three points.

Phần còn lại hoàn toàn là một buổi biểu diễn và ít hơn một buổi kịch lồng đèn khi United dễ dàng giành chiến thắng với ba điểm.

How can it be said that trotting over cavalletti and small fences and canter over small obstacles and combinations would not improve a horse for dressage or equitation-or to correct a spoiled horse?

Làm thế nào có thể nói rằng việc phi nước đại qua các cản trở và hàng rào nhỏ, và phi nước đại qua các chướng ngại vật và kết hợp nhỏ sẽ không cải thiện một con ngựa cho dressage hoặc equitation - hoặc để khắc phục một con ngựa hư?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay